noun · trung tính

engagement

/ɪnˈɡeɪdʒmənt/en·GAGE·ment

Band 7+speakingtask2

mức độ tương tác hoặc tham gia của người dùng với nội dung (like, share, comment)

the degree to which users interact with content, such as likes, shares, and comments

Ví dụ

Likes and shares are measures of user engagement.

Lượt thích và chia sẻ là thước đo tương tác của người dùng.

Improving engagement was the social team's main goal.

Tăng tương tác là mục tiêu chính của đội mạng xã hội.

High engagement often means the content resonates with the audience.

Tương tác cao thường có nghĩa nội dung cộng hưởng với khán giả.

Câu mẫu band 8

Focusing on meaningful engagement rather than vanity metrics helps build a genuinely loyal audience over time.

Cụm hay đi cùng

  • user engagementtương tác người dùng
  • engagement ratetỷ lệ tương tác
  • increase engagementtăng tương tác

Họ từ

engage verbengagement nounengaging adjective

Lỗi thường gặp

We want to engagement our followers more.We want to engage our followers more.

Người Việt hay biến danh từ 'engagement' thành động từ do ảnh hưởng cấu trúc tiếng mẹ đẻ; cần dùng 'engage' làm động từ.

Engagements increased by 20%.Engagement increased by 20%.

Thường thêm -s không cần thiết; 'engagement' thường được dùng như một số liệu tập hợp (uncountable) trong ngữ cảnh này.

Nói sao cho lên band

5interaction6participation7+engagement

Đồng nghĩa

interactioninteraction tập trung vào hành động, engagement nhấn mạnh mức độ và chất lượng tương tác

Dễ nhầm

audienceaudience chỉ số lượng/người xem; engagement chỉ mức độ tương tác của những người đó.

The audience applauded loudly.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ chỉ hành động hoặc kết quả (engage → engagement); chú ý dùng 'engage' khi cần động từ.

ENGAGE → engagement: tưởng tượng 'engage' là làm cho người xem tham gia, engagement là kết quả tham gia đó.

Từ 'engage' (thu hút, tham gia) + hậu tố -ment tạo danh từ chỉ trạng thái hoặc kết quả.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ