noun · trung tính

documentary

UK/ˌdɒkjʊˈmentəri/US/ˌdɑːkjəˈmentəri/doc·u·MEN·ta·ry

Band 5-6speakingtask2

phim tài liệu; loại phim/ chương trình đưa thông tin thực tế về sự kiện, con người hoặc vấn đề

A film or TV programme that gives factual information about a real situation or person.

Ví dụ

I watched a documentary about plastic pollution last night.

Tối qua mình xem một phim tài liệu về ô nhiễm nhựa.

The documentary explored the city's history through old footage.

Bộ phim tài liệu này khám phá lịch sử thành phố qua những thước phim cũ.

Many documentaries raise public awareness of environmental issues.

Nhiều phim tài liệu giúp nâng cao nhận thức cộng đồng về vấn đề môi trường.

Câu mẫu band 8

The recent documentary on deforestation combined eyewitness testimony with robust scientific data, making its argument compelling.

Cụm hay đi cùng

  • watch a documentaryxem một phim tài liệu
  • a documentary aboutmột phim tài liệu về
  • award-winning documentaryphim tài liệu đoạt giải

Họ từ

documentary noundocumentary adjectivedocumentaries noun (plural)documentarian noun

Lỗi thường gặp

I watched a document about whales.I watched a documentary about whales.

Người Việt thường dịch 'documentary' là 'document' hoặc 'tài liệu' theo nghĩa đen; trong tiếng Anh 'document' là tài liệu viết, không phải phim.

Many documentarys are informative.Many documentaries are informative.

Học viên Việt Nam hay quên quy tắc số nhiều với danh từ kết thúc -y (-> -ies).

She made documentary last year.She made a documentary last year.

Thiếu mạo từ: tiếng Việt thường bỏ mạo từ nên học viên quên 'a/an/the' trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5film6movie7+documentary

Đồng nghĩa

factual programmethuật ngữ rộng hơn, không nhất thiết là phim dài, có thể là chương trình truyền hình

Dễ nhầm

documenttập tin, giấy tờ hay tài liệu viết; không phải phim

Please send the original documents by email.

reportbáo cáo thông tin ngắn, thường dùng trong báo chí hay nghiên cứu, khác với phim dài dạng tài liệu

The reporter wrote a detailed report about the incident.

Mẹo nhớ & gốc từ

documentary = 'document' + '-ary' → phim dựa trên tài liệu, nhớ là loại 'phim tài liệu'.

từ tiếng Anh 'documentary' bắt nguồn từ 'document' (tài liệu) + hậu tố '-ary' chỉ liên quan tới, nghĩa gốc là 'dựa trên tài liệu'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ