noun · trung tính

diagnosis

UK/ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/US/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/di·ag·NO·sis

Band 5-6speakingtask2

kết luận y tế về bệnh sau khi khám và làm xét nghiệm

a doctor's conclusion about the nature of an illness after examination

Ví dụ

The diagnosis was confirmed after several blood tests.

Chẩn đoán được xác nhận sau vài xét nghiệm máu.

Early diagnosis can improve the chances of recovery.

Chẩn đoán sớm có thể nâng cao cơ hội hồi phục.

She was relieved when the diagnosis turned out to be minor.

Cô ấy thở phào khi chẩn đoán chỉ là vấn đề nhỏ.

Câu mẫu band 8

Thanks to prompt tests, the consultant made a clear diagnosis and started treatment the same day.

Cụm hay đi cùng

  • make a diagnosis / receive a diagnosisđưa ra chẩn đoán / nhận chẩn đoán
  • initial diagnosis / final diagnosischẩn đoán ban đầu / chẩn đoán cuối cùng

Họ từ

diagnose verbdiagnostic adjective

Lỗi thường gặp

He got a diagnosis of cold.He was diagnosed with a cold.

Người Việt thường dịch theo cấu trúc tiếng Việt 1‑1; đúng là dùng 'diagnosed with' (bị chẩn đoán) hoặc 'a diagnosis of' với mạo từ nếu cần.

She made a diagnosis last week.The doctor made a diagnosis last week.

Người học có thể dùng chủ từ sai do khác biệt chủ ngữ trong tiếng Việt; cần nêu người thực hiện hành động ('the doctor').

Nói sao cho lên band

5find out illness6be diagnosed7+diagnosis

Đồng nghĩa

identificationchung chung hơn, không chỉ y tế

Dễ nhầm

symptomsymptom là dấu hiệu/triệu chứng; diagnosis là kết luận y tế dựa trên các dấu hiệu đó

Her symptoms included a high fever and a persistent cough.

Mẹo nhớ & gốc từ

diagnosis là danh từ đếm được; khi nói một chẩn đoán cụ thể thường dùng 'a/the' hoặc dạng số nhiều 'diagnoses'.

di·ag·NO·sis — nhớ NO như 'nói' kết luận bệnh

từ Hy Lạp 'dia-' (qua) + 'gnosis' (kiến thức, nhận biết)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ