noun · trang trọng

critic

/ˈkrɪtɪk/CRIT·ic

Band 4-5speakingtask2

nhà phê bình, người chuyên viết/bình luận về phim, sách, âm nhạc…

a person who evaluates and expresses opinions about art, books, films, music, etc.

Ví dụ

The film critic praised the director's use of colour.

Nhà phê bình phim khen cách đạo diễn sử dụng màu sắc.

She worked as a food critic for a national newspaper.

Cô ấy làm nhà phê bình ẩm thực cho một tờ báo quốc gia.

Critics' opinions can influence a film's success.

Ý kiến của các nhà phê bình có thể ảnh hưởng đến thành công của một bộ phim.

Câu mẫu band 8

In Part 3 you might discuss whether professional critics still matter in the age of social media influencers who also review culture.

Cụm hay đi cùng

  • film criticnhà phê bình phim
  • music criticnhà phê bình âm nhạc
  • harsh criticnhà phê bình gay gắt

Họ từ

critic nouncritique noun/verbcritical adjective

Lỗi thường gặp

He is a critique of modern art.He is a critic of modern art.

Người Việt dễ nhầm 'critic' (người) và 'critique' (bài phê bình); hai từ khác loại từ nên không thể hoán đổi.

The critic criticised the movie with many good points.The critic criticised the movie but also mentioned some good points.

Người học hay viết câu dịch trực tiếp dẫn tới logic mơ hồ; cần rõ mối quan hệ giữa phê bình và nhận xét tích cực.

Nói sao cho lên band

5reviewer6writer7+critic

Đồng nghĩa

reviewer'Reviewer' nhấn vào người viết bài đánh giá; 'critic' thường ám chỉ nghề nghiệp chuyên sâu với phân tích sâu sắc.

Dễ nhầm

reviewer'Reviewer' là người viết bài đánh giá; 'critic' là chuyên gia phê bình, thường sâu sắc hơn và có uy tín hơn.

The reviewer liked some aspects of the novel but found its ending weak.

Mẹo nhớ & gốc từ

CRIT·ic — nhớ 'critic' có 'crit' giống 'critical' (phê bình), vậy là người phê bình.

Từ 'critic' từ tiếng Hy Lạp 'kritikos' nghĩa là có khả năng phán xét.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ