noun · trung tính

copyright

UK/ˈkɒp.raɪt/US/ˈkɑː.pɚˌraɪt/CO·PY·right

Band 5-6speakingtask2

quyền của tác giả đối với tác phẩm sáng tạo, ngăn người khác sao chép hay phân phối mà không có phép

the legal right that protects an author's or creator's original work from being copied or used without permission

Ví dụ

The song is protected by copyright, so you can't use it in your video without permission.

Bài hát được bảo vệ bởi quyền tác giả, nên bạn không thể dùng trong video nếu không có phép.

She registered the copyright to make sure her novel couldn't be copied.

Cô ấy đăng ký quyền tác giả để đảm bảo cuốn tiểu thuyết không bị sao chép.

Photographers often keep the copyright even after selling a print.

Nhiếp ảnh gia thường giữ quyền tác giả ngay cả sau khi bán ảnh in.

Câu mẫu band 8

The university enforces copyright policies strictly to protect researchers' original work.

Cụm hay đi cùng

  • copyright lawluật quyền tác giả
  • register a copyrightđăng ký quyền tác giả
  • infringe copyrightvi phạm quyền tác giả

Họ từ

copyright nouncopyrighted adjectivecopyright law noun

Lỗi thường gặp

licensecopyright

Người học Việt thường dùng 'license' khi muốn nói 'quyền tác giả'; license là giấy phép cho sử dụng, còn copyright là quyền sở hữu bản quyền.

copy rightcopyright

Viết tách 'copy right' là lỗi: trong tiếng Anh hiện đại từ này viết liền.

Nói sao cho lên band

5permission6license7+copyright

Đồng nghĩa

licenselicense là quyền cho phép sử dụng tác phẩm; copyright là quyền sở hữu tác phẩm

Dễ nhầm

licenselicense là giấy phép cho phép người khác dùng tác phẩm; copyright là quyền sở hữu nội dung, khác nhau về bản chất pháp lý

The company bought a license to use the song in its advertisement.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dạng tính từ 'copyrighted' được dùng khi cần mô tả trạng thái (e.g. copyrighted material).

Copyright = nghĩa 'copy + right' nhớ là 'quyền để cấm sao chép'.

ghép từ copy (sao chép) + right (quyền) — nghĩa pháp lý từ thế kỷ 18–19.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ