verb · học thuật

constrain

/kənˈstreɪn/con·STRAIN

Band 5-6task2task1speaking

hạn chế, bắt buộc phải theo (một giới hạn)

to limit or restrict someone or something; to force someone to behave in a particular way

Ví dụ

Limited funding can constrain a researcher's ability to collect data.

Kinh phí hạn chế có thể làm giảm khả năng thu thập dữ liệu của nhà nghiên cứu.

Time constraints meant I couldn't include every relevant point in Task 2.

Giới hạn về thời gian khiến tôi không thể đưa mọi ý quan trọng vào Task 2.

Policies may constrain how teachers design their lessons.

Chính sách có thể làm hạn chế cách giáo viên thiết kế bài dạy.

Câu mẫu band 8

Despite ambitious plans, the researchers were constrained by both time and budgetary limitations.

Cụm hay đi cùng

  • time constraintsgiới hạn về thời gian
  • constrain somebody from doing somethingngăn ai làm việc gì
  • financial constraintsràng buộc tài chính

Họ từ

constraint nounconstraining adjective

Lỗi thường gặp

use 'restrict' always instead of 'constrain'constrain

'Restrict' và 'constrain' đôi khi thay thế được nhưng 'constrain' mang sắc thái bị ép/bị giới hạn hơn; người Việt thường dùng 'restrict' phổ biến hơn.

omit preposition: 'constrain to' vs 'constrain from'constrain somebody from doing something / be constrained by

Người Việt hay nghĩ theo cấu trúc tiếng Việt và quên giới từ; tiếng Anh cần 'constrain (somebody) from' để nói ngăn cản, hoặc 'constrained by' để nói bị giới hạn bởi.

Nói sao cho lên band

5limit6restrict7+constrain

Đồng nghĩa

limitchung hơn, ít học thuật hơn

Dễ nhầm

restrictđặt hạn chế; trung tính hơn 'constrain' về sắc thái bắt buộc

The new law restricts access to certain materials.

limitgiới hạn về số lượng hoặc mức độ; ít học thuật hơn

They limited the number of participants.

Mẹo nhớ & gốc từ

con·STRAIN — 'strain' (căng) → bị căng, bị ép (hạn chế).

Từ Latin 'constringere' nghĩa là buộc chặt, gợi ý ý nghĩa bị giới hạn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ