noun · trung tính

conditioning

/kənˈdɪʃənɪŋ/con·DI·tion·ing

Band 6-7speakingtask2

chuỗi bài tập và chuẩn bị thể lực nhằm cải thiện sức bền, sức mạnh và tính linh hoạt cho vận động viên

the physical preparation (strength, endurance, flexibility) to improve overall fitness for sport

Ví dụ

The team's conditioning program includes sprint drills and mobility work.

Chương trình nâng cao thể lực của đội bao gồm các bài chạy nước rút và bài di động khớp.

Preseason conditioning helped reduce injuries during the competitive months.

Chuẩn bị thể lực trước mùa thi đấu giúp giảm chấn thương trong các tháng thi đấu.

She focused on conditioning after the off-season to regain match fitness.

Cô ấy tập trung vào việc nâng cao thể lực sau kỳ nghỉ để lấy lại phong độ thi đấu.

Câu mẫu band 8

I spent the whole off‑season on a strength and conditioning plan to minimise injury risk when the season started.

Cụm hay đi cùng

  • pre-season conditioningchuẩn bị thể lực trước mùa giải
  • conditioning programchương trình nâng cao thể lực
  • strength and conditioningrèn sức mạnh và thể lực

Họ từ

condition verb/nounconditioned adjective

Lỗi thường gặp

trainingconditioning

Người Việt thường dịch chung 'training' cho mọi hoạt động tập luyện. Tuy nhiên 'conditioning' nhấn vào việc cải thiện các yếu tố thể lực (sức mạnh, bền, linh hoạt), còn 'training' có thể bao gồm kỹ thuật, chiến thuật hoặc bài tập cụ thể.

workoutconditioning

Nhiều bạn nói 'workout' để chỉ mọi buổi tập; 'workout' là một buổi tập, còn 'conditioning' là quá trình/routine hướng tới thể lực tổng thể.

Nói sao cho lên band

5training6workout7+conditioning

Đồng nghĩa

physical preparationdiễn đạt chung, nghe trang trọng hơn nhưng dài hơn

Dễ nhầm

trainingtraining là tập luyện nói chung (kỹ thuật, chiến thuật, thể lực), còn conditioning cụ thể cho các yếu tố thể lực

He increased his training intensity before the competition.

Mẹo nhớ & gốc từ

CON DI TION ING — 'CON' (chuỗi) + 'DI' (di động) giúp nhớ là bài tập tổng hợp cho thể lực.

từ 'condition' (tình trạng, điều kiện) + hậu tố -ing chỉ quá trình; nghĩa là quá trình kiến tạo/tối ưu hoá tình trạng cơ thể.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ