noun · đời thường

clickbait

/ˈklɪk.beɪt/CLICK·bait

Band 7+speakingtask2

tiêu đề hoặc nội dung câu view, gây sốc nhưng nông để lôi kéo nhấp chuột

content (often a headline) designed to attract clicks by using exaggerated or sensational information

Ví dụ

That headline is pure clickbait.

Tiêu đề đó chỉ là câu view.

The editor warned against writing clickbait just to increase traffic.

Biên tập viên cảnh báo không viết câu view chỉ để tăng lượt truy cập.

Many users complain about clickbait headlines on social platforms.

Nhiều người dùng phàn nàn về tiêu đề câu view trên mạng xã hội.

Câu mẫu band 8

Many platforms now penalize clickbait because it degrades user trust and the overall quality of information.

Cụm hay đi cùng

  • clickbait headlinetiêu đề câu view
  • clickbait articlebài báo câu view

Họ từ

clickbait nounclickbaiting verb/gerundclickbaited verb (past)

Lỗi thường gặp

This article is a click bait.This article is clickbait.

Người Việt thường tách từ ghép sai (click bait) hoặc thêm 'a' vì dịch từ 'một mồi nhấp', trong khi 'clickbait' thường dùng như danh từ không đếm được trong tiếng Anh.

They clickbated the headline to make people read.They clickbaited the headline to make people read.

Dạng động từ 'to clickbait' có thể dùng, nhưng sai chính tả (clickbated) là lỗi do chưa quen quy tắc chuyển sang quá khứ của từ ghép.

Nói sao cho lên band

5sensational headline6tabloid-like headline7+clickbait

Đồng nghĩa

sensational headlinenhấn mạnh yếu tố gây sốc, thường dùng trong báo lá cải

Dễ nhầm

headlineheadline là tiêu đề trung tính; clickbait là loại tiêu đề cố tình gây sốc để thu hút nhấp chuột.

The headline was designed to attract attention.

Mẹo nhớ & gốc từ

CLICK + BAIT: nghĩ 'mồi nhấp' — tiêu đề làm 'mồi' để người ta click.

Ghép từ click (nhấp chuột) + bait (mồi) để chỉ nội dung câu view.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ