noun / verb · đời thường

cheer

UK/tʃɪə/US/tʃɪr/CHEER

Band 6-7speakingtask1

sự vui vẻ, cổ vũ; cổ vũ hoặc làm ai vui lên

shouts of encouragement or happiness; to encourage or make someone feel happier

Ví dụ

The crowd gave a cheer when the team scored.

Đám đông reo hò khi đội ghi bàn.

She always tries to cheer her classmates up when they feel down.

Cô ấy luôn cố gắng làm bạn cùng lớp vui lên khi họ buồn.

cheerful attitude

thái độ vui vẻ

Câu mẫu band 8

A cheerful teacher can create a more motivating learning environment, which often improves student engagement.

Cụm hay đi cùng

  • cheerful attitudethái độ vui vẻ
  • give a cheerhò reo, cổ vũ
  • cheer someone upan ủi, làm ai vui vẻ lên

Họ từ

cheer noun / verbcheerful adjectivecheerfully adverbcheerless adjective

Lỗi thường gặp

He is a very interesting person; always cheer.He is a very cheerful person; always cheerful.

Người học thường lược hậu tố -ful, dùng danh từ/verbal base thay vì tính từ 'cheerful' khi miêu tả người.

She tried to cheer up the room.She tried to cheer up the people in the room / She tried to cheer up her classmates.

Dùng 'cheer up the room' nghe lạ; chủ thể cần là người (cheer up people), không trực tiếp là 'the room'.

Nói sao cho lên band

5happy6friendly7+cheerful

Đồng nghĩa

happy'happy' là trạng thái cảm xúc; 'cheerful' mô tả thái độ bề ngoài, dễ tiếp xúc

optimistic'optimistic' nhấn vào kỳ vọng tốt cho tương lai; 'cheerful' là hiện tại, thân thiện

Dễ nhầm

happy'happy' = hạnh phúc/cảm xúc bên trong; 'cheerful' = thể hiện vui vẻ, thái độ dễ gần; trong giao tiếp, 'cheerful' thường mô tả phong thái

She looked very happy when she heard the news.

Mẹo nhớ & gốc từ

thêm -ful vào 'cheer' thành 'cheerful' để mô tả người/vật mang tính vui vẻ; -less tạo trái nghĩa 'cheerless' (thiếu vui vẻ).

CHEER → nghe như 'chí er' → tưởng tượng reo hò để cổ vũ

từ 'cheer' từ cổ Pháp 'chere' nghĩa là khuôn mặt, biểu cảm; dần chuyển nghĩa thành sự vui vẻ, cổ vũ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ