noun · đời thường

celebrity

/səˈleb.rə.ti/ce·LEB·ri·ty

Band 4-5speakingtask2

người nổi tiếng, nhân vật công chúng (thường là diễn viên, ca sĩ, người của showbiz)

a famous person, especially in entertainment, sports, or public life.

Ví dụ

That celebrity was photographed leaving the restaurant.

Người nổi tiếng đó bị chụp hình khi rời nhà hàng.

Celebrities often use social media to promote products.

Người nổi tiếng thường dùng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm.

She became a celebrity after the show.

Cô ấy trở thành người nổi tiếng sau chương trình.

Câu mẫu band 8

Celebrity endorsements can boost short-term sales, but they may also backfire if the public perceives the partnership as inauthentic.

Cụm hay đi cùng

  • movie celebrityngười nổi tiếng trong điện ảnh
  • celebrity culturevăn hóa ngôi sao
  • famous celebritycụm thông dụng nhưng thừa (ta thường nói just 'celebrity' or 'famous person')

Họ từ

celebrate (v) verbcelebrity (n) nouncelebrated (adj) adjective

Lỗi thường gặp

Many celebrity was invited.Many celebrities were invited.

Lỗi chung của học sinh là quên chia số nhiều và chia động từ; cần nhớ 'celebrity' đếm được nên số nhiều là 'celebrities' và động từ phải chia phù hợp.

She became celebrity after the show.She became a celebrity after the show.

Người Việt thường bỏ mạo từ khi dịch trực tiếp; với danh từ đếm được số ít cần mạo từ 'a' hoặc 'the'.

Nói sao cho lên band

5famous person6star7+celebrity

Đồng nghĩa

starstar thường chỉ người cực kỳ nổi bật trong lĩnh vực nghệ thuật; thân mật hơn

Dễ nhầm

starstar nhấn vào độ nổi bật trong nghề; celebrity rộng hơn, có thể nổi tiếng vì nhiều lý do

He is a big movie star in his country.

Mẹo nhớ & gốc từ

Celebrity → 'celebrate' nhớ người hay được kỷ niệm, nổi tiếng.

Từ từ Latin 'celebritas' nghĩa là 'sự nổi tiếng, đông đảo người biết đến'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ