noun · trung tính

career

UK/kəˈrɪə(r)/US/kəˈrɪr/ca·REER

Band 6-7speakingtask2

quá trình nghề nghiệp lâu dài hoặc con đường phát triển nghề nghiệp của một người

a person's long-term course of work or profession; long-term progress in work

Ví dụ

After graduation she planned a career in environmental journalism.

Sau khi tốt nghiệp cô ấy dự định theo con đường báo chí về môi trường.

Many people change careers several times in their twenties and thirties.

Nhiều người thay đổi nghề nghiệp vài lần trong độ tuổi hai mươi, ba mươi.

He is looking for a career that offers both stability and creativity.

Anh ấy đang tìm một nghề vừa ổn định vừa sáng tạo.

Câu mẫu band 8

After several short-term roles she deliberately retrained to build a sustainable career in digital marketing.

Cụm hay đi cùng

  • career pathcon đường sự nghiệp
  • career prospectscơ hội phát triển nghề nghiệp
  • pursue a career intheo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực

Họ từ

career nouncareers noun (plural)careerist nouncareer-minded adjective

Lỗi thường gặp

I want a stable job as my career.I want a stable career.

Người Việt thường dùng 'job' thay 'career' vì dịch word-by-word; 'career' nhấn vào quá trình dài hạn, không chỉ một công việc cụ thể.

She is building her career at a bank for two years.She has been building her career at a bank for two years.

Thiếu chia thì hoàn chỉnh là lỗi do người Việt ít chú ý thời gian kéo dài trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5job6position7+career

Đồng nghĩa

professionthường chỉ nghề đòi hỏi bằng cấp hoặc đào tạo chuyên môn

vocationnhấn mạnh gọi nghề, cảm thấy phù hợp sâu sắc về mặt cá nhân

Dễ nhầm

jobjob là một công việc cụ thể, ngắn hạn hoặc hiện tại; career là tiến trình nghề nghiệp dài hạn

She found a summer job at the café while exploring career options.

Mẹo nhớ & gốc từ

career → CAo rộng cho sự nghiệp (nhớ 'con đường' dài hạn).

Từ tiếng Latin cariera (con đường xe), dần có nghĩa bóng là 'con đường nghề nghiệp'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ