noun · trung tính

candidate

UK/ˈkændɪdət/US/ˈkændɪˌdeɪt/CAN·di·date

Band 4-5speakingtask2

người ứng tuyển, người được cân nhắc cho một vị trí hoặc chức vụ

a person being considered for a job, position, or election

Ví dụ

They interviewed three strong candidates for the role.

Họ đã phỏng vấn ba ứng viên mạnh cho vị trí đó.

Only qualified candidates will be invited to the assessment day.

Chỉ những ứng viên đủ điều kiện sẽ được mời đến ngày đánh giá.

She was the leading candidate for promotion.

Cô ấy là ứng viên hàng đầu cho việc thăng chức.

Câu mẫu band 8

Among the shortlisted candidates, she stood out because of her strong leadership experience and clear evidence of results.

Cụm hay đi cùng

  • suitable candidateứng viên phù hợp
  • leading candidateứng viên hàng đầu
  • shortlist candidateslọc danh sách ứng viên

Họ từ

candidate nouncandidacy noun

Lỗi thường gặp

He is candidate for the job.He is a candidate for the job.

Người Việt hay bỏ mạo từ 'a' trước danh từ đếm được số ít.

We have two candidate left.We have two candidates left.

Quên thêm 's' cho danh từ số nhiều là lỗi thường gặp do tiếng Việt không chia số nhiều bằng đuôi.

He is an applicant of the role.He is an applicant for the role.

Dịch trực tiếp từ 'ứng tuyển' dẫn đến dùng sai giới từ; tiếng Anh dùng 'apply for' → 'applicant for'.

Nói sao cho lên band

5interviewee6applicant7+candidate

Đồng nghĩa

applicantapplicant nhấn vào hành động đã nộp hồ sơ; candidate thường chỉ người đang được cân nhắc hoặc đã đến vòng phỏng vấn

Dễ nhầm

applicantapplicant là người nộp hồ sơ; candidate là người đã được chọn để phỏng vấn hoặc được cân nhắc

Only shortlisted applicants will be contacted for interviews.

Mẹo nhớ & gốc từ

candidate → 'can did date' → nghĩ tới người đã 'làm được' (can did) và đang ở 'ngày quyết định' (date).

Từ Latin candidatus 'mặc áo trắng', sau nghĩa mở rộng là người ứng cử.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ