noun · trung tính

calorie

/ˈkæl(ə)ri/CAL·o·ry

Band 4-5task2speaking

đơn vị năng lượng trong thực phẩm (calo)

a unit of energy often used to measure the energy value of food

Ví dụ

This snack has only 150 calories, so it's a light option.

Đồ ăn nhẹ này chỉ có 150 calo nên là lựa chọn nhẹ.

To lose weight you should eat fewer calories than you burn.

Để giảm cân bạn nên ăn ít calo hơn lượng tiêu hao.

Labels usually show calories per serving.

Nhãn sản phẩm thường ghi calo trên mỗi khẩu phần.

Câu mẫu band 8

When planning a weight-loss program it's important to consider both calorie intake and nutrient quality.

Cụm hay đi cùng

  • burn caloriesđốt cháy calo
  • calories per servingcalo trên mỗi khẩu phần
  • reduce caloriesgiảm lượng calo

Họ từ

calories noun (plural)caloric / calorific adjective

Lỗi thường gặp

many caloriemany calories

Người Việt hay quên chia danh từ đếm được; 'calorie' phải có 's' ở số nhiều.

calorycalorie

Lỗi chính tả do phát âm; viết đúng là 'calorie'.

Nói sao cho lên band

5energy6kilojoule7+calorie

Đồng nghĩa

kilojouleđơn vị năng lượng khác, thường dùng ở một số quốc gia thay cho calorie

energy (in food)từ chung hơn để chỉ năng lượng từ thực phẩm

Dễ nhầm

kilojouleđơn vị đo năng lượng khác, giá trị cần đổi nếu so sánh

This drink contains 200 kilojoules of energy.

Mẹo nhớ & gốc từ

CAL (calo) + ORIE → CALORIE = calo (nhớ giống 'calo' trong tiếng Việt).

Từ bắt nguồn từ tiếng Pháp 'calorie', liên quan đến 'calor' (nhiệt) trong tiếng Latin.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ