noun · trung tính

blockbuster

UK/ˈblɒkbʌstər/US/ˈblɑːkbʌstər/BLOCK·bus·ter

Band 5-6speakingtask2

phim bom tấn; một tác phẩm (thường phim) rất thành công về doanh thu hoặc phổ biến rộng

a very successful film, book, or other product that earns a lot of money and attracts large audiences

Ví dụ

The summer blockbuster made over $500 million worldwide.

Bộ phim bom tấn mùa hè thu về hơn 500 triệu đô la trên toàn thế giới.

Studios often rely on blockbusters to fund smaller projects.

Các hãng phim thường dựa vào bom tấn để tài trợ cho những dự án nhỏ hơn.

Blockbusters usually have high production values and wide release.

Bom tấn thường có chi phí sản xuất lớn và được công chiếu rộng rãi.

Câu mẫu band 8

Although marketed as a blockbuster, the film received mixed reviews from critics due to its weak script.

Cụm hay đi cùng

  • summer blockbusterbom tấn mùa hè
  • box-office blockbusterbom tấn phòng vé
  • produce a blockbustersản xuất một bom tấn

Họ từ

blockbusting adjectiveblockbuster (adj) adjective

Lỗi thường gặp

That movie was very blockbuster.That movie was a blockbuster.

Người Việt hay bỏ mạo từ 'a' trước danh từ đếm được khi chuyển câu từ tiếng Việt sang tiếng Anh.

Blockbuster films always good.Blockbuster films are always good.

Người Việt hay quên 'to be' hoặc chia động từ trong câu mô tả.

Nói sao cho lên band

5hit6smash hit7+blockbuster

Đồng nghĩa

hittừ thân mật hơn cho một sản phẩm thành công

smash hitnhấn mạnh mức độ nổi tiếng/commercial success

Dễ nhầm

hit'hit' là từ ngắn gọn, thân mật hơn cho sản phẩm thành công, không nhất thiết hàm ý quy mô lớn như 'blockbuster'

The summer hit topped the charts for weeks.

Mẹo nhớ & gốc từ

BLOCK (lớn) + BUSTER (phá tan) → bom tấn phá vỡ kỷ lục doanh thu.

Ban đầu ám chỉ thứ có sức 'phá' nhiều, về sau dùng cho phim/ tác phẩm ăn khách lớn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ