noun · học thuật

biomechanics

UK/ˌbaɪəʊˈmɛkənɪks/US/ˌbaɪoʊˈmɛkənɪks/bi·o·MEK·a·nics

Band 7+task2speaking

nghiên cứu áp dụng các quy tắc cơ học vào chuyển động và cấu trúc cơ thể con người

the study of the mechanical principles of living organisms, especially the human body in motion

Ví dụ

Sports scientists use biomechanics to analyse an athlete's technique and reduce injury risk.

Nhà khoa học thể thao dùng cơ sinh học để phân tích kỹ thuật của vận động viên và giảm nguy cơ chấn thương.

A biomechanical analysis revealed flaws in his running gait.

Một phân tích cơ sinh học phát hiện sai sót trong bước chạy của anh ấy.

Understanding biomechanics helps coaches design safer training programmes.

Hiểu biết về cơ sinh học giúp huấn luyện viên thiết kế chương trình tập an toàn hơn.

Câu mẫu band 8

With a bit of biomechanical tweaking, the coach corrected her landing technique and cut injury risk dramatically.

Cụm hay đi cùng

  • biomechanical analysisphân tích cơ sinh học
  • sports biomechanicscơ sinh học thể thao
  • apply biomechanicsáp dụng cơ sinh học

Họ từ

biomechanical adjectivebiomechanist nounbiomechanics noun

Lỗi thường gặp

He is studying biomechanic at university.He is studying biomechanics at university.

Người học thường nghĩ 'biomechanics' có 's' là dấu số nhiều, nhưng đây là tên một lĩnh vực và dùng giống danh từ số ít.

We used biomechanic to fix his running.We used biomechanical analysis to fix his running.

Dùng sai dạng từ; 'biomechanical' là tính từ, 'biomechanics' là danh từ; phải chọn hình thức phù hợp ngữ pháp.

Nói sao cho lên band

5movement science6kinesiology7+biomechanics

Đồng nghĩa

kinesiologykinesiology rộng hơn nghiên cứu chuyển động con người; biomechanics nhấn mạnh nguyên lý cơ học.

Dễ nhầm

kinesiologynghiên cứu chuyển động cơ thể nói chung; kinesiology có phạm vi rộng hơn biomechanics

Biomechanics showed that his running form increased the risk of injury.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'biomechanics' thường được coi là tên một ngành học và đi kèm động từ ở ngôi số ít: 'Biomechanics is...'.

bio (sinh học) + mechanics (cơ học) → nhớ là 'cơ sinh học' phân tích lực và chuyển động.

ghép từ bio- (sinh) và mechanics (cơ học), chỉ lĩnh vực áp dụng cơ học vào sinh vật.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ