noun · trung tính

beauty

/ˈbjuːti/BEAU·ty

Band 6-7speakingtask2

vẻ đẹp; điều đẹp/điểm đẹp (của người, vật, cảnh)

the quality or combination of qualities that pleases the senses or the mind

Ví dụ

The beauty of the landscape took my breath away.

Vẻ đẹp của phong cảnh khiến tôi nghẹt thở.

She studies the beauty standards in different cultures.

Cô ấy nghiên cứu các tiêu chuẩn vẻ đẹp trong các nền văn hóa khác nhau.

There is beauty in small, ordinary moments.

Có vẻ đẹp trong những khoảnh khắc nhỏ bình thường.

Câu mẫu band 8

While the architecture was undeniably beautiful, it was the building's thoughtful layout and durable materials that made it exemplary from an urban planning perspective.

Cụm hay đi cùng

  • a beautiful viewmột cảnh đẹp
  • find beauty intìm thấy vẻ đẹp trong
  • the beauty of naturevẻ đẹp của thiên nhiên
  • beautifully craftedđược chế tác đẹp mắt

Họ từ

beauty nounbeautiful adjectivebeautifully adverbbeautify verbbeautification noun

Lỗi thường gặp

She is very beauty.She is very beautiful.

Người Việt thường dùng danh từ 'beauty' thay cho tính từ vì trong tiếng Việt không thay đổi hình thức giữa danh từ và tính từ.

This is the beautifullest painting.This is the most beautiful painting.

Nhiều học viên thêm -est cho tính từ nhiều âm tiết; với 'beautiful' phải dùng 'more/most' chứ không thêm -er/-est.

beautyfulbeautiful

Lỗi chính tả phổ biến: âm /f/ ghi bằng 'ful', không phải 'fy' hay 'fyul'.

Nói sao cho lên band

5pretty6attractive7+beautiful

Đồng nghĩa

attractivenhấn vào sức hút ngoại hình hoặc sắp xếp hài hòa

prettygợi vẻ duyên dáng, thường trang trọng thấp hơn 'beautiful'

Dễ nhầm

prettynhẹ nhàng, thân mật hơn; phù hợp trong nói chuyện hàng ngày; 'beautiful' trang trọng hơn, phù hợp văn viết

The garden looked pretty in the afternoon light.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhiều danh từ + hậu tố -ful → tính từ nghĩa 'đầy (cái gì)', ví dụ 'beautiful' = 'đầy vẻ đẹp'. Để tạo trạng từ từ tính từ kết thúc -ful, thêm -ly: beautiful → beautifully. Đối với so sánh, các tính từ 3 âm tiết trở lên (như beautiful) dùng 'more/most', không thêm -er/-est.

BEAU (như 'bảo' nhớ đến bảo đẹp) → BEAU·ty: nhớ BEAU là phần nhấn để liên tưởng 'vẻ đẹp'.

Từ 'beauty' từ tiếng Pháp cổ 'beaute', gốc La-tinh 'bellus' nghĩa là đẹp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ