noun / verb · trung tính

balance

/ˈbæləns/BAL·ance

Band 5-6speakingtask2

(n) sự cân bằng; (v) giữ cho không bị nghiêng/ngã hoặc giữ các thứ ở mức hài hòa (ví dụ: công việc và cuộc sống)

the ability to keep steady or to keep different things in the correct proportions

Ví dụ

Yoga helps improve balance and core strength.

Yoga giúp cải thiện thăng bằng và sức mạnh vùng lõi.

It's important to balance study with relaxation to avoid burnout.

Cần cân bằng học tập và thư giãn để tránh kiệt sức.

She balanced the books and the baby on her hip as she walked.

Cô ấy giữ thăng bằng cuốn sách và đứa bé trên hông khi đi.

Câu mẫu band 8

To perform well academically and socially, students must strike a balance between study time and leisure activities.

Cụm hay đi cùng

  • maintain balancegiữ thăng bằng
  • strike a balancetìm được sự cân bằng (giữa hai điều trái ngược)
  • lose your balancemất thăng bằng

Họ từ

balance nounbalance verbbalanced adjectivebalancing verb/gerund

Lỗi thường gặp

keep balancemaintain balance / keep one's balance

Người Việt hay dùng 'keep balance' như dịch trực tiếp; hình thức tự nhiên là 'keep one's balance' hoặc 'maintain balance'.

a balance lifea balanced life / a well-balanced life

Lỗi trật tự từ: cần tính từ 'balanced' để mô tả 'life', không phải danh từ 'balance'.

Nói sao cho lên band

5stability6equilibrium7+balance

Đồng nghĩa

stabilitystability nhấn mạnh vững chắc lâu dài; balance có thể là tạm thời hoặc động

equilibriumtừ trang trọng hơn, thường dùng trong khoa học

Dễ nhầm

stabilitytập trung vào độ ổn định, ít biến động hơn 'balance'

The stability of the building was tested after the earthquake.

equilibriumtừ trang trọng/khoa học hơn để nói về trạng thái cân bằng

The ecosystem reached a new equilibrium after the changes.

Mẹo nhớ & gốc từ

balance → BA-LANCE: hình dung một người đứng trên 'bane' cân bằng hai tay để nhớ 'thăng bằng'.

Từ 'balance' có nguồn từ tiếng Latin 'bilanx' nghĩa là hai cái cân, dần thành ý 'cân bằng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ