noun / verb · trung tính

awe

/ɔː/AWE

Band 6-7speakingtask2

sự kính sợ, kinh ngạc pha chút kính trọng; cảm giác choáng ngợp trước cái gì đó lớn lao

a feeling of reverential respect mixed with fear or wonder

Ví dụ

The sight of the glacier filled him with awe.

Cảnh tượng tảng băng đã làm anh ấy kìa đi vì kinh ngạc và kính trọng.

awful weather

thời tiết tồi tệ

awful

tồi tệ, khủng khiếp

Câu mẫu band 8

Despite its historical significance, the building's structural neglect made restoration both challenging and, at times, seemingly awful in scale.

Cụm hay đi cùng

  • fill someone with awelàm ai đó sửng sốt, kính phục
  • stand in awe ofkinh ngạc/kính trọng trước ai/cái gì
  • an awful stormcơn bão khủng khiếp

Họ từ

awe noun / verbawful adjectiveawesome adjective (colloquial)awestruck adjective

Lỗi thường gặp

The film was awesome, the service was very awful.The film was awesome; the service was awful.

Người Việt có thể nhầm 'awesome' (thân mật, tích cực) và 'awful' (tiêu cực). Chú ý nghĩa hoàn toàn trái ngược.

I was awful when I saw the monument.I was awestruck / I was filled with awe when I saw the monument.

Dùng 'awful' để diễn cảm xúc cá nhân là sai; 'awful' nghĩa tiêu cực, trong khi 'awestruck' hoặc 'filled with awe' diễn đạt ngạc nhiên pha kính trọng.

Nói sao cho lên band

5very bad6terrible7+awful

Đồng nghĩa

astonishmenttập trung vào ngạc nhiên hơn là kính trọng

reverencetập trung vào sự kính trọng hơn là yếu tố sợ hãi

Dễ nhầm

awesome'awesome' trong tiếng Anh Mỹ hiện đại thường đồng nghĩa 'amazing' (thân mật, tích cực); 'awful' nghĩa trái ngược (khủng khiếp). Cần tránh dùng 'awesome' trong văn viết quá trang trọng.

The view from the summit was awesome.

Mẹo nhớ & gốc từ

gốc 'awe' là danh từ; thêm -ful thành 'awful' (thường nghĩa tiêu cực ngày nay). 'awesome' là biến thể thân mật, nghĩa tích cực trong văn nói.

AWE = ÁI vật ngỡ ngàng (awe ~ 'ôi' ngạc nhiên)

từ cổ Bắc Anh 'ege' liên quan tới nỗi sợ và kinh ngạc; 'awful' ban đầu nghĩa 'đáng kinh ngạc'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ