noun · học thuật

authenticity

UK/ˌɔːθenˈtɪsəti/US/ˌɔːθɛnˈtɪsəti/au·then·TIC·i·ty

Band 7+task2speaking

tính xác thực, thật sự (của thông tin, vật phẩm, cảm xúc)

the quality of being genuine or real

Ví dụ

Scholars often debate the authenticity of ancient manuscripts.

Các học giả thường tranh luận về tính xác thực của các bản thảo cổ.

Viewers questioned the authenticity of the eyewitness account.

Người xem đặt câu hỏi về tính xác thực của lời chứng kiến.

Restaurants try to preserve authenticity in traditional recipes.

Nhà hàng cố giữ được tính xác thực trong các công thức truyền thống.

Câu mẫu band 8

Before citing the memoir, I checked archival records to confirm its authenticity.

Cụm hay đi cùng

  • question the authenticitynghi ngờ tính xác thực
  • verify authenticityxác minh tính xác thực
  • preserve authenticitygiữ gìn tính xác thực

Họ từ

authentic (adj) adjectiveauthenticate (verb) verbauthentically (adv) adverb

Lỗi thường gặp

many authenticitiesmuch authenticity

Authenticity là danh từ không đếm được; người Việt thường dịch trực tiếp và muốn thêm 'many' dẫn đến lỗi số đếm.

This text is authenticityThis text is authentic / The authenticity of this text is doubtful

Người học hay nhầm giữa 'authentic' (tính từ) và 'authenticity' (danh từ); cần chọn loại từ phù hợp trong câu.

Nói sao cho lên band

5realness6genuineness7+authenticity

Đồng nghĩa

genuinenessgenuineness tập trung vào 'không giả mạo', gần nghĩa nhưng ít dùng trong báo chí

Dễ nhầm

credibilitycredibility nhấn vào khả năng được tin cậy; authenticity là 'thật hay giả'. Một nguồn có authenticity nhưng vẫn thiếu credibility nếu cách trình bày yếu.

Journalists must maintain credibility with accurate reporting.

Mẹo nhớ & gốc từ

AUTHENTIC (thật) + -ITY (danh từ) → tính thật, nhớ 'authentic' trước rồi thêm '-ity'.

từ Latin 'authenticus' (chính đáng) qua tiếng Pháp và Anh, dùng cho vật hay lời nói thực sự

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ