noun (collective) · trung tính

audience

/ˈɔːdiəns/AU·di·ence

Band 4-5speakingtask2

khán giả, những người xem hoặc nghe một buổi biểu diễn, phim, chương trình

the group of people who watch, listen to, or attend a performance, programme, or speech.

Ví dụ

The audience applauded loudly at the end of the play.

Khán giả vỗ tay vang dội khi vở kịch kết thúc.

The show's producers hope to attract a younger audience.

Nhà sản xuất chương trình hy vọng thu hút khán giả trẻ hơn.

The audience for the broadcast numbered in the millions.

Số khán giả của chương trình truyền hình lên tới hàng triệu người.

Câu mẫu band 8

A live audience provides immediate feedback that can transform a comedian's tentative joke into a confident routine.

Cụm hay đi cùng

  • target audienceđối tượng khán giả mục tiêu
  • live audiencekhán giả trực tiếp
  • audience reactionphản ứng của khán giả

Họ từ

audience (n) nounaudience member (n) noun

Lỗi thường gặp

The audiences was happy.The audience was happy.

Người Việt thường hiểu 'audience' là số nhiều do nghĩa 'những người', nhưng trong tiếng Anh 'audience' là danh từ tập thể; ở văn viết Mỹ/British thường coi là số ít khi nhấn tính toàn bộ nhóm, nên động từ phải chia là 'is/was' trong nhiều ngữ cảnh.

Many audience came to the show.Many audience members came to the show. / A large audience came to the show.

Học sinh hay quên rằng để nhấn số nhiều cần nói 'audience members' hoặc dùng 'many' với danh từ đếm được.

Nói sao cho lên band

5crowd6viewers7+audience

Đồng nghĩa

viewersviewers thường chỉ người xem tivi; audience có thể là khán giả trực tiếp hoặc qua màn ảnh

Dễ nhầm

spectatorspectator thường dùng cho người xem sự kiện thể thao; audience dùng rộng hơn cho lễ, hòa nhạc, chương trình

Thousands of spectators watched the match from the stands.

Mẹo nhớ & gốc từ

Audience → 'au-di-ence' nhớ 'au' như 'ào' khán giả vỗ tay.

Từ Latin 'audientia' nghĩa là 'việc nghe', liên quan đến 'audire' (nghe).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ