verb · học thuật

attain

/əˈteɪn/at·TAIN

Band 5-6speakingtask2

đạt được (mục tiêu, mức độ, kết quả) thông qua cố gắng hoặc tiến trình

to achieve something such as a goal, level, or standard, especially after effort

Ví dụ

Many countries have attained high literacy rates after investing in education.

Nhiều quốc gia đã đạt được tỷ lệ biết chữ cao sau khi đầu tư vào giáo dục.

She attained a satisfactory level of fluency after a year abroad.

Cô ấy đạt được mức độ lưu loát đáng ý sau một năm ở nước ngoài.

It is difficult to attain perfect objectivity in social research.

Rất khó để đạt được tính khách quan hoàn toàn trong nghiên cứu xã hội.

Câu mẫu band 8

While many policies aim to reduce inequality, few actually attain measurable progress without sustained funding.

Cụm hay đi cùng

  • attain a goalđạt mục tiêu
  • attain a levelđạt được một trình độ
  • be attainablecó thể đạt được

Họ từ

attain verbattainment nounattainable adjective

Lỗi thường gặp

use 'reach' for all contextsuse 'attain' or 'achieve' when nói về mục tiêu/trình độ; 'reach' thường mang nghĩa vật lý hơn

Người Việt hay dịch 'đạt' thành 'reach', nhưng trong văn viết học thuật 'attain'/ 'achieve' chính xác hơn cho kết quả trừu tượng.

translate directly thành 'đạt tới' khiến câu cứngdùng 'đạt được' trong nhiều trường hợp để tự nhiên hơn

'đạt tới' nghe hơi máy móc; 'đạt được' là lối nói tự nhiên hơn trong tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5reach6get7+attain

Đồng nghĩa

achieveachieve và attain gần nghĩa; 'attain' thường nhấn mạnh quá trình đạt tới một mức cụ thể, còn 'achieve' có thể rộng hơn.

Dễ nhầm

achieveachieve rộng và phổ biến; attain nhấn mạnh đạt tới một mức hoặc chuẩn cụ thể sau quá trình.

She achieved her ambition to become a doctor.

Mẹo nhớ & gốc từ

at·TAIN → 'TAiN' nghe giống 'tới đỉnh' → nghĩ tới 'đạt được mức cao'.

Từ Latin ad- + tenere (giữ), nghĩa gốc liên quan đến 'đạt tới'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ