noun · trung tính
athleticism
/æθˈlɛtɪsɪzəm/ath·LET·i·cism
khả năng vận động mạnh mẽ và linh hoạt; tố chất thể chất thể hiện sức mạnh, tốc độ, khéo léo
The qualities of being physically strong, fit, and skillful in movement.
Ví dụ
“Her athleticism is obvious in the way she moves—fast, balanced and powerful.”
Khả năng vận động của cô ấy rõ rệt qua cách di chuyển—nhanh, cân bằng và mạnh mẽ.
“Scouts look for raw athleticism as well as technical ability.”
Các tuyển trạch viên tìm kiếm tố chất vận động tự nhiên cũng như kỹ thuật.
“Improving athleticism often involves drills for speed, agility and coordination.”
Nâng cao tố chất vận động thường bao gồm các bài tập tăng tốc độ, nhanh nhẹn và phối hợp.
Câu mẫu band 8
“Although technical drills matter, raw athleticism often determines whether a prospect can adapt to higher levels of play.”
Cụm hay đi cùng
- display athleticism — phô diễn tố chất vận động
- natural athleticism — tố chất vận động bẩm sinh
- improve athleticism — cải thiện tố chất vận động
Họ từ
Lỗi thường gặp
He has good athletics.→He has good athleticism.
Người Việt nhầm 'athletics' (thường là tên môn thể thao) với 'athleticism' (tố chất vận động). Cần phân biệt: athletics ≠ athleticism.
She is very athleticism.→She is very athletic.
'Athleticism' là danh từ; khi miêu tả người cần tính từ 'athletic'. Lỗi là dùng danh từ thay tính từ.
Nói sao cho lên band
5physical ability→6fitness→7+athleticism
Đồng nghĩa
physicality — physicality nhấn mạnh tính cơ bắp và khả năng chịu đòn; athleticism nhấn mạnh sự kết hợp giữa sức mạnh, tốc độ và khéo léo.
Dễ nhầm
athletics — athletics thường chỉ các môn điền kinh hoặc thể thao nói chung; athleticism là đặc điểm, tố chất của cơ thể.
“He competes in athletics for his university.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Athleticism là danh từ không đếm được mô tả phẩm chất; khi miêu tả người cần dùng tính từ 'athletic'.
Athleticism = athletic + -ism → tính chất 'athletic' (khỏe, nhanh, khéo).
Ghép từ 'athletic' (liên quan thể thao) + hậu tố '-ism' (tính chất), chỉ phẩm chất vận động.