discourse connector · trung tính

at the same time

/ət ðə seɪm taɪm/at·the·same·TIME

speakingtask2

đồng thời; cũng vậy; dùng để nối hai ý đôi khi mâu thuẫn nhưng cùng tồn tại

used to introduce a contrasting or additional point that exists simultaneously

Ví dụ

The plan is ambitious; at the same time, it may be unrealistic for small firms.

Kế hoạch tham vọng; đồng thời nó có thể không thực tế với doanh nghiệp nhỏ.

He is talented and, at the same time, modest about his achievements.

Anh ấy tài năng và đồng thời khiêm tốn về thành tích của mình.

At the same time as improving access, the policy should control costs.

Đồng thời với việc cải thiện tiếp cận, chính sách cần kiểm soát chi phí.

Câu mẫu band 8

The proposal increases short‑term expenses; at the same time, it is expected to boost productivity over the next decade.

Cụm hay đi cùng

  • at the same time, + clauseđứng trước mệnh đề để thêm ý vừa tồn tại
  • X and at the same time Ykết hợp hai đặc điểm cùng tồn tại

Họ từ

at the same time phrasesimultaneously adverb

Lỗi thường gặp

He is talented at same time lazy.He is talented; at the same time, he is lazy.

Người học Việt hay dịch sát 'đồng thời' nên bỏ 'the' và dấu câu; cần 'at the same time' và dấu câu để tách hợp lý.

At same time, the law was passed.At the same time, the law was passed.

Thiếu 'the' là lỗi điển hình do tiếng Việt không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5and6meanwhile7+at the same time

Đồng nghĩa

simultaneouslysimultaneously nhấn mạnh đồng thời theo thời gian; 'at the same time' thường dùng để vừa bổ sung vừa đối chiếu ý

Dễ nhầm

simultaneouslysimultaneously dùng để nói hai hành động xảy ra cùng lúc; 'at the same time' có thể thêm ý đối chiếu/nhận xét.

The two experiments were conducted simultaneously.

meanwhilemeanwhile thường dùng để mô tả hành động khác xảy ra trong cùng khoảng thời gian, ít dùng để nhấn tính mâu thuẫn như 'at the same time'.

Meanwhile, the team continued testing the samples.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình dung hai việc xảy ra cùng lúc: 'at the same TIME' → cùng lúc.

cụm cố định, literal: 'vào cùng một thời gian'; dùng rộng trong văn nói và viết.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tương phản · phần 2

Học từ này cùng bộ