conjunctive phrase · trung tính

at that point

/æt ðæt pɔɪnt/at·that·POINT

speakingtask2

vào thời điểm đó, thường dùng để đánh dấu một bước ngoặt hoặc quyết định

at that moment; used to mark a specific point in time, often when something changes

Ví dụ

I thought I would quit, but at that point I decided to try one more time.

Tôi định bỏ cuộc, nhưng vào thời điểm đó tôi quyết định cố gắng thêm lần nữa.

At that point, it became clear we needed a new strategy.

Vào thời điểm đó, rõ ràng là chúng tôi cần một chiến lược mới.

He was confused at first; at that point everything suddenly made sense.

Ban đầu anh ấy bối rối; vào thời điểm đó mọi thứ bỗng trở nên hợp lý.

Câu mẫu band 8

At that point, after reviewing three alternative models, the committee concluded that none were feasible without further funding.

Cụm hay đi cùng

  • At that point + clause (often followed by a decision or change)Đứng trước một mệnh đề, thường báo hiệu thay đổi hay quyết định

Họ từ

at that stage phraseat that point in time phrase

Lỗi thường gặp

in that pointat that point

Người Việt thường dịch trực tiếp 'trong điểm đó' dẫn đến 'in', nhưng chuẩn tiếng Anh là 'at' với điểm thời gian/điểm mốc.

on that pointat that point

'On' thường dùng cho chủ đề (on the point of) hoặc vị trí trên bề mặt, không đúng cho mốc thời gian này.

Nói sao cho lên band

5then6at that time7+at that point

Đồng nghĩa

at that stage'at that stage' giống nhau nhưng đôi khi nhấn tính giai đoạn hơn là một khoảnh khắc quyết định

Dễ nhầm

at that time'at that time' trung tính hơn; 'at that point' thường nhấn vào bước ngoặt hoặc quyết định.

At that time I was still studying, so I couldn't take the job.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một 'điểm' (point) trong timeline — 'at that point' = 'tại điểm đó'.

'Point' từ Latin 'punctum' nghĩa là 'điểm', ghép với 'at' để chỉ mốc thời gian.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự · phần 2

Học từ này cùng bộ