adjective/verb · học thuật

approximate

UK/əˈprɒksɪmət/US/əˈprɑːksɪmət/ap·prox·I·mate

Band 6-7task1task2speaking

(adj) xấp xỉ, gần đúng; (v) ước lượng, làm gần đúng

(adj) nearly correct or accurate; (v) to estimate or come close to a value

Ví dụ

The figures are an approximate estimate, not exact counts.

Các con số là ước tính xấp xỉ, không phải là số liệu chính xác.

We can approximate the cost based on previous projects.

Chúng ta có thể ước tính chi phí dựa trên các dự án trước đó.

The approximate distance between the cities is 200 km.

Khoảng cách xấp xỉ giữa hai thành phố là 200 km.

Câu mẫu band 8

While exact figures are unavailable, we can provide an approximate projection based on historical trends.

Cụm hay đi cùng

  • an approximate estimatemột ước tính xấp xỉ
  • approximate valuegiá trị xấp xỉ
  • approximate costchi phí ước tính

Họ từ

approximately adverbapproximation noun

Lỗi thường gặp

exactlyapproximately

Người Việt có xu hướng dùng 'exactly' vì muốn chắc chắn, nhưng khi số liệu chưa chính xác phải dùng 'approximately'.

aboutapproximately

'About' được dùng trong nói, nhưng trong văn viết học thuật 'approximately' trang trọng hơn.

Nói sao cho lên band

5about6estimate7+approximate

Đồng nghĩa

rough'Rough' thân mật hơn; 'approximate' phù hợp học thuật.

estimate'Estimate' là hành động; 'approximate' khi dùng như tính từ chỉ mức độ gần đúng.

Dễ nhầm

estimate'Estimate' nhấn mạnh hành động ước lượng; 'approximate' (adj) mô tả kết quả gần đúng của ước lượng.

The engineer provided an estimate of the project's duration.

Mẹo nhớ & gốc từ

ap‑(gần) + proximate (gần ngay bên) → gần đúng

Từ Latin 'approximatus', quá khứ phân từ của 'approximare' nghĩa là 'làm gần', phát triển thành 'approximate'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ