adjective/verb · học thuật

approximate

UK/əˈprɒksɪmət/US/əˈprɑːksəˌmeɪt/ap·PROX·i·mate

Band 5-6task1task2speaking

gần đúng; xấp xỉ (không chính xác tuyệt đối)

close to the actual number or time but not exact

Ví dụ

The survey gives an approximate total for household income in the region.

Khảo sát đưa ra con số xấp xỉ về tổng thu nhập hộ gia đình trong khu vực.

We can only approximate the value until more data are available.

Chúng ta chỉ có thể ước chừng giá trị đó cho đến khi có thêm dữ liệu.

The map shows approximate locations of the archaeological sites.

Bản đồ chỉ vị trí gần đúng của các di tích khảo cổ.

Câu mẫu band 8

While the survey provides only approximate figures, they nevertheless indicate a clear upward trend in urban population.

Cụm hay đi cùng

  • approximate figuresố liệu xấp xỉ
  • approximately equal toxấp xỉ bằng
  • make an approximationthực hiện một phép ước lượng

Họ từ

approximate adj/verbapproximation nounapproximately adverb

Lỗi thường gặp

This result is approximate 50%.This result is approximately 50%.

Người Việt thường quên rằng 'approximately' là trạng từ đặt trước con số; viết 'approximate' trước số khiến câu sai ngữ pháp.

We approximate the number to 100.We approximated the number to 100.

Thiếu chia thì khi kể lại hành động trong quá khứ; học viên hay quên chia động từ theo thời.

Nói sao cho lên band

5about6around7+approximate

Đồng nghĩa

roughnhấn mạnh tính không chính xác, thân mật hơn

estimatedthường dùng khi dựa trên dữ liệu chưa hoàn chỉnh

Dễ nhầm

estimationdùng trong thống kê/kinh tế cho một giá trị được ước tính dựa trên phương pháp; nhấn mạnh quá trình tính

The estimation of the project's cost was carried out by the finance team.

approximationmột giá trị gần đúng hoặc phương pháp làm cho giá trị gần đúng

The approximation used in the model simplified the computer calculations.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: Khi chuyển sang danh từ dùng hậu tố -ation → approximation; thành trạng từ thêm -ly → approximately. Lưu ý phát âm: dạng động từ thường có đuôi -ate phát âm /-meɪt/.

ap·PROX·i·mate → PROX gần (proximity) → xấp xỉ

Từ Latin 'approximatus' (đến gần); sau đó thành 'approximate' trong tiếng Anh theo nghĩa 'làm gần đúng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ