noun · trung tính

applicant

/ˈæplɪkənt/ap·PLI·cant

Band 6-7speakingtask1task2

Người nộp đơn xin một vị trí, học bổng hoặc chương trình.

A person who applies for something, such as a job or a place on a course.

Ví dụ

Each applicant must include two references and a personal statement.

Mỗi người nộp đơn phải đính kèm hai thư giới thiệu và một bài tự thuật.

There were over five hundred applicants for the internship.

Có hơn năm trăm người nộp đơn cho vị trí thực tập.

The successful applicants will be notified by email.

Những người trúng tuyển sẽ được thông báo qua email.

Câu mẫu band 8

Successful applicants are required to provide proof of qualifications before the offer becomes official.

Cụm hay đi cùng

  • submit an applicationnộp hồ sơ
  • successful applicantứng viên trúng tuyển
  • unsuccessful applicantứng viên không trúng tuyển

Họ từ

apply verbapplication noun

Lỗi thường gặp

The applicant have to send documents.The applicant has to send documents.

Lỗi chia động từ do người Việt thường quên chia theo số ít/đa. 'Applicant' là số ít nên dùng 'has'.

He is a good applicant for the job because he has experienced.He is a good applicant for the job because he has experience.

Người học hay thêm -ed vì dịch từ 'kinh nghiệm' theo kiểu 'experienced'; ở đây cần danh từ 'experience'.

Nói sao cho lên band

5job-seeker6candidate7+applicant

Đồng nghĩa

candidateCandidate có thể dùng trong bầu cử hoặc cho các vòng tuyển chọn chính thức; 'applicant' nhấn mạnh hành động nộp đơn.

Dễ nhầm

candidateCandidate dùng rộng hơn ở bầu cử hoặc khi đã đi vào vòng chấm chọn; applicant là người nộp hồ sơ.

She was the strongest candidate in the final round.

applicant poolCụm từ chỉ toàn bộ nhóm người nộp đơn; dễ nhầm với 'applicant' số ít.

The applicant pool this year is larger than before.

Mẹo nhớ & gốc từ

APPLICANT — người 'apply' (nộp đơn) → applicant là người nộp đơn.

Từ 'applicant' từ động từ 'apply' + hậu tố -ant (chỉ người thực hiện hành động), vay mượn từ tiếng Latinh qua tiếng Pháp/Anh cũ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ