adjective · học thuật

anaerobic

UK/ˌænəˈrəʊbɪk/US/ˌænəˈroʊbɪk/an·AE·RO·bic

Band 7+speakingtask2

không cần oxy; mô tả hoạt động cường độ cao, ngắn hạn như bứt phá hoặc nâng tạ

not requiring oxygen; describing high-intensity, short-duration exercise such as sprinting or weightlifting

Ví dụ

Sprinting is an anaerobic activity because it relies on short bursts of power.

Chạy nước rút là hoạt động không cần oxy vì nó dựa vào những lần bứt phá ngắn mạnh.

Athletes train anaerobic capacity to improve explosive strength.

Vận động viên tập khả năng kỵ khí để cải thiện sức nổ.

Anaerobic threshold refers to the exercise intensity at which lactic acid accumulates rapidly.

Ngưỡng kỵ khí là cường độ tập khiến axit lactic tích tụ nhanh chóng.

Câu mẫu band 8

Most team-sport drills mix aerobic and anaerobic elements to build both endurance and power.

Cụm hay đi cùng

  • anaerobic exercisebài tập kỵ khí
  • anaerobic thresholdngưỡng kỵ khí
  • anaerobic capacitykhả năng kỵ khí

Họ từ

anaerobic adjectiveanaerobe noun

Lỗi thường gặp

I prefer aerobic exercise like sprinting.I prefer anaerobic exercise like sprinting.

Người học hay nhầm lẫn hai từ vì đều dịch sang 'tập thể dục' trong tiếng Việt; sprinting là hoạt động kỵ khí (anaerobic), không phải aerobic.

He does many anaerobics every week.He does many anaerobic workouts every week.

Dùng danh từ sai hình thức: 'anaerobic' là tính từ, cần danh từ theo sau ('anaerobic workouts').

Nói sao cho lên band

5high-intensity6strength training7+anaerobic

Đồng nghĩa

high-intensitymang tính mô tả cường độ cao; anaerobic chính xác hơn về mặt sinh lý

Dễ nhầm

aerobicliên quan đến hoạt động có sử dụng oxy, ví dụ chạy đường dài, đạp xe

Anaerobic training improves power, while aerobic training improves endurance.

Mẹo nhớ & gốc từ

anaerobic là tính từ; dùng để sửa danh từ như 'exercise', 'capacity', 'threshold'. Không dùng đứng một mình như danh từ.

a-non + aerobic → 'anaerobic' nghĩa là không (an-) + dùng oxy (aerobic) → không dùng oxy.

tiền tố an- (không) + aerobic (liên quan oxy) từ tiếng Hy Lạp/La-tinh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ