verb · học thuật

allocate

/ˈæl.ə.keɪt/AL·lo·cate

Band 5-6task2speaking

phân bổ, chia phần (nguồn lực như thời gian, tiền, nhân lực)

to distribute resources or duties for a particular purpose

Ví dụ

The university allocated more funds to student support services.

Trường đại học đã phân bổ thêm nguồn kinh phí cho dịch vụ hỗ trợ sinh viên.

We need to allocate enough time for revision before the exam.

Chúng ta cần phân bổ đủ thời gian để ôn tập trước kỳ thi.

The manager allocated tasks according to each member’s strengths.

Quản lý phân công nhiệm vụ theo điểm mạnh của từng thành viên.

Câu mẫu band 8

The department allocated the remaining budget to research projects with the clearest methodology and potential impact.

Cụm hay đi cùng

  • allocate resources tophân bổ nguồn lực cho
  • allocate time forphân bổ thời gian cho
  • allocate budget/fundsphân bổ ngân sách/kinh phí

Họ từ

allocation nounallocated adj

Lỗi thường gặp

allocate forallocate to/allocate (no preposition)

Người Việt thường dịch trực tiếp 'phân bổ cho' nên thêm giới từ 'for'. Với allocate ta dùng 'allocate something to somebody' hoặc không cần giới từ khi có tân ngữ.

Nói sao cho lên band

5assign6distribute7+allocate

Đồng nghĩa

assigngần giống nhưng assign nhấn vào giao nhiệm vụ; allocate nhấn vào chia nguồn lực

distributedistribute nhấn vào việc phân phát rộng rãi

Dễ nhầm

assigngiao nhiệm vụ hoặc quyền hạn; không nhất thiết liên quan tới phân bổ nguồn lực

The teacher assigned homework to the students.

Mẹo nhớ & gốc từ

AL (all) + LOCATE (đặt) → đặt, chia phần cho mọi người

từ Latin allocare 'to place, put aside' — nghĩa phát triển thành 'phân bổ'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ