adjective · trung tính
agricultural
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/a·gri·CUL·tu·ral
thuộc về nông nghiệp; liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi
related to farming or the methods used in farming
Ví dụ
“Many countries are investing in agricultural techniques to cope with climate change.”
Nhiều nước đang đầu tư vào các kỹ thuật nông nghiệp để đối phó với biến đổi khí hậu.
“Agricultural land is being converted into housing in the suburbs.”
Đất nông nghiệp đang được chuyển đổi thành khu nhà ở ở vùng ngoại ô.
“Farmers need to adopt more sustainable agricultural practices.”
Nông dân cần áp dụng các phương thức canh tác bền vững hơn.
Câu mẫu band 8
“A shift towards sustainable agricultural practices is essential if we want to secure long‑term food supplies.”
Cụm hay đi cùng
- agricultural practices — thực hành nông nghiệp
- agricultural land — đất nông nghiệp
- agricultural sector — ngành nông nghiệp
Họ từ
Lỗi thường gặp
many agriculture jobs→many agricultural jobs
Người Việt thường dùng danh từ gốc (agriculture) trực tiếp như tính từ vì tiếng Việt không cần chia dạng từ; trong tiếng Anh cần dạng tính từ 'agricultural' trước danh từ 'jobs'.
agriculture land→agricultural land
Tương tự, 'agriculture' là danh từ; để mô tả loại đất phải dùng tính từ 'agricultural'.
Nói sao cho lên band
5farming→6agriculture→7+agricultural
Đồng nghĩa
farming — nói chung về hoạt động canh tác; informal hơn agricultural
rural — liên quan đến vùng nông thôn nói chung, không chỉ riêng hoạt động canh tác
Dễ nhầm
rural — rural mô tả vùng nông thôn (dân cư, mật độ dân số); agricultural nhấn vào hoạt động canh tác.
“Many rural communities lack easy access to public transport.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Thêm hậu tố -al vào danh từ gốc (thường là tên lĩnh vực như agriculture) để tạo tính từ mô tả liên quan đến lĩnh vực đó; trạng từ thường là dạng ...ally (agriculturally).
agri → agriculture (nông nghiệp); -cult- nhớ 'cultivate' (cày cấy) → agricultural = liên quan cày cấy
từ 'agriculture' (Latinh: agri- 'field' + cultura 'cultivation') + hậu tố -al để thành tính từ