adjective · học thuật

aforementioned

UK/əˈfɔːˌmenʃənd/US/əˈfɔrˌmɛnʃənd/a·FORE·men·tioned

Band 5-6task2speaking

đã được nhắc đến trước đó

mentioned earlier in the same text or discussion

Ví dụ

The aforementioned study provides the best evidence so far.

Nghiên cứu đã được nhắc ở trên cung cấp bằng chứng tốt nhất cho đến nay.

As stated in the aforementioned report, emissions have fallen.

Như đã nêu trong báo cáo đã được nhắc tới ở trên, lượng phát thải đã giảm.

Use "aforementioned" to link back to a point you already introduced.

Dùng "aforementioned" để liên kết trở lại một ý bạn đã trình bày trước đó.

Câu mẫu band 8

The aforementioned findings underscore the need for long-term monitoring programmes.

Cụm hay đi cùng

  • the aforementioned study/report/examplenghiên cứu/báo cáo/ví dụ đã được nhắc tới ở trên
  • the aforementioned reasons/factorsnhững lý do/những yếu tố đã nêu ở trên

Họ từ

aforemention (rare) noun

Lỗi thường gặp

use 'aforementioned' at the start of a sentence without what it refers torefer back to something already mentioned in the text

Người Việt hay dùng 'aforementioned' như một từ độc lập ở đầu câu, nhưng từ này cần một đối tượng đã được đề cập trước đó trong văn bản; nếu không, người đọc sẽ không biết nó đang chỉ cái gì.

Nói sao cho lên band

5mentioned earlier6previously mentioned7+aforementioned

Đồng nghĩa

previously mentionedchung, hơi dài hơn

above-mentionedgiống nhau nhưng hơi trang trọng hơn

Dễ nhầm

previously mentioneddùng được trong văn nói và viết, ít trang trọng hơn 'aforementioned'

The results, previously mentioned, show a clear trend.

Mẹo nhớ & gốc từ

a‑FORE‑mentioned: tưởng tượng một thứ được đặt 'fore' (trước) rồi được nhắc lại.

ghép từ 'a' + 'fore' (trước) + 'mentioned' (được nhắc), nghĩa là 'đã được nhắc trước'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ