Idioms
Cảm xúc · phần 2
Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard20 từ trong bộ
- 1
let one's hair downidiom/lɛt wʌnz hɛə daʊn/
thư giãn, bỏ gượng mà tận hưởng, thường sau thời gian căng thẳng
“N/A”
- 2
make someone's blood boilidiom
khiến ai đó cực kỳ tức giận
“Her constant lateness makes my blood boil.”
- 3
be in high spiritsidiom/biː ɪn haɪ ˈspɪrɪts/
rất vui vẻ, hứng khởi, tràn đầy năng lượng tích cực
“After the concert, everyone was in high spirits.”
- 4
cry over spilt milkidiom/kraɪ ˈəʊvə spɪlt mɪlk/
tiếc nuối chuyện đã xảy ra nhưng không thể thay đổi; than vãn về chuyện vô ích
“We missed the last train, but there's no point crying over spilt milk — we'll catch the next one.”
- 5
- 6
hold one's tongueidiom/həʊld wʌnz tʌŋ/
giữ im lặng, không nói ra điều mình định nói (thường để tránh gây rắc rối)
“Although he disagreed, he held his tongue during the meeting.”
- 7
bite someone's head offidiom/baɪt ˈsʌmwʌnz hɛd ɒf/
quát mắng ai rất to, gay gắt, thường là phản ứng bộc phát
“When I asked a simple question, she bit my head off for no reason.”
- 8
keep a straight faceidiom/kiːp ə streɪt feɪs/
không cười, giữ khuôn mặt nghiêm túc dù buồn cười hoặc bối rối
“I couldn't keep a straight face when he told the ridiculous plan.”
- 9
grin and bear itidiom/ɡrɪn ænd beə ɪt/
chịu đựng khó chịu hoặc đau khổ mà không phàn nàn, tỏ ra vui vẻ
“When the meeting ran late, I just grinned and bore it rather than make a scene.”
- 10
pour one's heart outidiom/pɔː(r) wʌnz hɑːt aʊt/
thổ lộ hết cảm xúc, kể hết nỗi lòng cho ai nghe
“She poured her heart out to her best friend after the breakup.”
- 11
break down in tearsidiom/breɪk daʊn ɪn tɪəz/
bất ngờ khóc nức nở, bật khóc
“She broke down in tears when she heard the tragic news.”
- 12
take it to heartidiom/teɪk ɪt tə hɑːt/
để tâm quá mức, cảm thấy bị tổn thương hoặc buồn vì lời nói/việc gì
“Don't take it to heart — the criticism was meant to help, not to hurt you.”
- 13
have a heart of goldidiom/həv ə hɑːt əv ɡəʊld/
có tấm lòng rất tốt bụng, hay giúp đỡ người khác
“Although she's shy, she has a heart of gold and always helps neighbours.”
- 14
have a change of heartidiom/həv ə ˈtʃeɪndʒ əv hɑːt/
thay đổi ý kiến vì cảm xúc hoặc suy nghĩ mới; đổi ý theo hướng khác
“She was going to quit, but she had a change of heart and stayed.”
- 15
jump for joyidiom/dʒʌmp fɔː dʒɔɪ/
vui sướng đến mức nhảy lên; rất vui mừng
“When she heard she’d won the scholarship, she jumped for joy.”
- 16
be beside oneselfidiom/bi bɪˈsaɪd wʌnˈsɛlf/
cảm thấy cực kỳ xúc động (có thể là vui mừng hoặc tức giận), như 'mất bình tĩnh' vì cảm xúc mạnh
“She was beside herself with worry after her son didn't come home.”
- 17
keep one's chin upidiom/kiːp wʌnz tʃɪn ʌp/
giữ tinh thần lạc quan, vững vàng dù gặp khó khăn
“Keep your chin up — things will get better next semester.”
- 18
wear a long faceidiom/weə(r) ə lɒŋ feɪs/
trông buồn, có vẻ thất vọng hoặc không vui
“You should stop wearing a long face — something good will happen.”
- 19
with a heavy heartidiom/wɪð ə ˈhevi hɑːt/
rất buồn khi phải làm hoặc nói điều gì; với nỗi buồn trong lòng
“With a heavy heart, she told them she couldn't adopt the puppy.”
- 20
have a chip on one's shoulderidiom
cảm thấy dễ bị tổn thương hoặc có thái độ thù địch vì nghĩ mình bị đối xử bất công trước đó
“He seems to have a chip on his shoulder about not getting promoted.”