Idioms
Thời gian
Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard3 từ trong bộ
- 1
in no timeidiom/ɪn nəʊ taɪm/
rất nhanh, ngay lập tức
“If you practise speaking every day, you'll improve in no time.”
- 2
in the nick of timeidiom/ɪn ðə nɪk əv taɪm/
vừa kịp lúc ở phút chót để tránh điều xấu hoặc trễ hạn
“I handed in my assignment in the nick of time — my laptop crashed right after I submitted it.”
- 3
make up for lost timeidiom/meɪk ʌp fɔː(r) lɒst taɪm/
bù lại cho thời gian đã mất bằng cách làm nhanh hoặc nhiều hơn
“After being ill for a month, I had to make up for lost time by studying extra hours every day.”