idiom · trung tính

make someone's blood boil

/meɪk ˈsʌmwʌnz blʌd bɔɪl/make·SOME·one's·BLOOD·boil

speakingtask2

khiến ai đó cực kỳ tức giận

to cause someone to become very angry

Ví dụ

Her constant lateness makes my blood boil.

Việc cô ấy liên tục đến muộn làm tôi cực kỳ tức giận.

The way the company dismissed loyal staff makes people's blood boil.

Cách công ty sa thải nhân viên trung thành khiến mọi người rất tức giận.

It makes my blood boil when politicians lie to the public.

Tôi rất tức giận khi chính trị gia nói dối công chúng.

Câu mẫu band 8

The manager's refusal to explain the decision made staff's blood boil and led to a formal complaint.

Cụm hay đi cùng

  • make someone's blood boil + when/thatkhi/việc nào đó khiến ai đó rất giận
  • really/just makes my blood boilthực sự làm tôi rất tức giận

Họ từ

make someone's blood boil verb phrasemakes my blood boil verb phrase (3rd sg)made his blood boil verb phrase (past)

Lỗi thường gặp

It make my blood boil when she lies.It makes my blood boil when she lies.

Thiếu -s ở ngôi thứ ba số ít là lỗi phổ biến do quên chia động từ.

She make people's blood boiling.She makes people's blood boil.

Người Việt hay dịch trực tiếp và biến 'boil' thành 'boiling'; cấu trúc đúng là 'make + sb + blood + boil' (bare infinitive).

This thing makes my blood to boil.This thing makes my blood boil.

Sau 'make' (causative) không có 'to' trước động từ nguyên mẫu.

Nói sao cho lên band

5be annoyed6become very annoyed7+make someone's blood boil

Đồng nghĩa

infuriatetừ học thuật hơn, phù hợp cho Task 2

make someone see redbiến thể mang sắc mạnh mẽ hơn

Dễ nhầm

inflametừ trang trọng, chỉ kích động cảm xúc (cả tích cực và tiêu cực)

His speech inflamed the protesters' anger.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình dung máu sôi vì tức giận → 'blood boil'.

Ẩn dụ máu 'sôi' khi tức giận; cấu trúc 'make sb's blood boil' phổ biến trong tiếng Anh hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Cảm xúc · phần 2

Học từ này cùng bộ