collocation · trung tính

workplace culture

UK/ˈwɜːkpleɪs ˈkʌltʃə/US/ˈwɝːkpleɪs ˈkʌltʃɚ/WORK·place CUL·ture

Band 6-7speakingtask2

tập hợp giá trị, thái độ và hành vi phổ biến trong một nơi làm việc

the shared values, attitudes, and behaviours that characterise an organisation

Ví dụ

A positive workplace culture improves employee retention and motivation.

Văn hoá nơi làm việc tích cực giúp cải thiện việc giữ chân nhân viên và động lực.

Start-ups often promote an informal workplace culture to encourage creativity.

Các công ty khởi nghiệp thường thúc đẩy văn hoá làm việc không chính thức để khuyến khích sáng tạo.

Interviewers may ask about workplace culture to see if you will fit in.

Người phỏng vấn có thể hỏi về văn hoá nơi làm việc để xem bạn có phù hợp không.

Câu mẫu band 8

Leaders play a key role in shaping workplace culture by modelling values and setting expectations.

Cụm hay đi cùng

  • positive workplace culturevăn hoá nơi làm việc tích cực
  • to fit in with the workplace culturehòa nhập với văn hoá nơi làm việc
  • to change workplace culturethay đổi văn hoá nơi làm việc

Họ từ

workplace nounculture noun

Lỗi thường gặp

work place cultureworkplace culture

Người Việt thường tách từ 'workplace' thành hai từ do nghĩ theo cấu trúc tiếng Việt.

fit in the workplace culturefit in with the workplace culture / fit into the workplace culture

Dịch trực tiếp từ 'hòa nhập' dẫn đến thiếu giới từ 'with' hoặc 'into' cần thiết trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5company atmosphere6office culture7+workplace culture

Đồng nghĩa

office culturegần nghĩa, 'office culture' nhấn vào môi trường văn phòng cụ thể

Dễ nhầm

office culturetương tự nhưng thường ám chỉ môi trường văn phòng cụ thể hơn; có thể dùng hoán đổi trong hầu hết ngữ cảnh

The company is known for its relaxed office culture.

Mẹo nhớ & gốc từ

Workplace = nơi làm việc; culture = cách hành xử chung — ghép lại là văn hóa nơi làm việc.

culture từ Latin 'colere' (canh tác, nuôi dưỡng) — nghĩa mở rộng là 'văn hoá'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ