noun phrase · trung tính

job interview

UK/ˈdʒɒb ˌɪntəvjuː/US/ˈdʒɑːb ˌɪntərˌvjuː/JOB IN·ter·view

Band 4-5speakingtask1

buổi phỏng vấn xin việc, nơi nhà tuyển dụng hỏi ứng viên

a formal meeting in which an employer asks an applicant questions to decide if they should be hired

Ví dụ

I was nervous before the job interview but it went well.

Tôi lo lắng trước buổi phỏng vấn xin việc nhưng nó diễn ra tốt.

Practice common questions before a job interview to feel more confident.

Luyện các câu hỏi thường gặp trước phỏng vấn để tự tin hơn.

The company arranged a second job interview for shortlisted candidates.

Công ty sắp xếp buổi phỏng vấn xin việc lần hai cho những ứng viên được chọn.

Câu mẫu band 8

After tailoring my CV and rehearsing answers, I felt prepared and confident for the job interview with the international firm.

Cụm hay đi cùng

  • attend a job interviewtham dự một buổi phỏng vấn xin việc
  • prepare for a job interviewchuẩn bị cho buổi phỏng vấn
  • be invited to a job interviewđược mời phỏng vấn

Họ từ

interview noun/verbinterviewer/interviewee noun

Lỗi thường gặp

make an interviewattend/have an interview

Người Việt hay dịch 'làm một cuộc phỏng vấn' thành 'make' nhưng collocations đúng là attend/have/go to an interview.

do interviewconduct an interview / attend an interview

'Do interview' là cấu trúc sai do lẫn với 'do' trong tiếng Việt; dùng 'conduct' nếu người phỏng vấn, 'attend' nếu ứng viên.

Nói sao cho lên band

5have an interview6attend an interview7+job interview

Đồng nghĩa

interviewCó thể dùng một mình nhưng 'job interview' nhấn rõ là phỏng vấn xin việc

Dễ nhầm

job applicationJob application là hồ sơ hoặc đơn xin việc; job interview là buổi gặp để phỏng vấn.

I submitted my job application last week and they invited me for an interview.

Mẹo nhớ & gốc từ

JOB IN·ter·view — nghĩ đến 'in the view' là vào tầm nhìn của nhà tuyển dụng: được nhìn xét.

interview từ tiếng Pháp cổ 'entrevue' nghĩa là 'gặp nhau để trao đổi'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ