verb phrase · trung tính

take on responsibility

UK/teɪk ɒn rɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/US/teɪk ɑn rɪˌspɑn.səˈbɪl.ə.ti/take·on·re·spon·si·BIL·i·ty

Band 6-7speakingtask2

nhận chịu trách nhiệm (cho một nhiệm vụ hoặc vai trò)

to accept duties or obligations for a role or task

Ví dụ

When she became project manager she had to take on responsibility for the whole team.

Khi cô ấy trở thành quản lý dự án, cô phải nhận trách nhiệm cho toàn bộ nhóm.

Students who take on responsibility at school learn leadership skills.

Học sinh nhận trách nhiệm ở trường sẽ học được kỹ năng lãnh đạo.

It's normal to feel nervous the first time you take on responsibility in a new job.

Cảm thấy lo lắng lần đầu nhận trách nhiệm trong công việc mới là điều bình thường.

Câu mẫu band 8

By taking on responsibility beyond her role, she demonstrated initiative and readiness for promotion.

Cụm hay đi cùng

  • take on additional responsibilitynhận thêm trách nhiệm
  • accept responsibilitychấp nhận trách nhiệm
  • take full responsibilitychịu hoàn toàn trách nhiệm

Họ từ

responsibility nounresponsible adjectivetake responsibility verb phrase

Lỗi thường gặp

I take responsibility the project.I take responsibility for the project.

Người Việt thường bỏ giới từ 'for' khi dịch trực tiếp từ cấu trúc tiếng Việt 'chịu trách nhiệm dự án', nhưng tiếng Anh cần 'for'.

I am taking on a responsibility.I am taking on responsibility.

Thêm 'a' không cần thiết trong một số trường hợp; tiếng Việt không phân biệt rõ mạo từ nên dễ dùng thừa.

Nói sao cho lên band

5do the job6take responsibility7+take on responsibility

Đồng nghĩa

assume responsibilitytrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết

shoulder responsibilitymang sắc thái chịu đựng, gánh vác

Dễ nhầm

take responsibilityít nhấn vào 'on', nghĩa là chấp nhận trách nhiệm chung

He took responsibility for the mistake.

accept responsibilitythường dùng khi thừa nhận trách nhiệm sau một sự cố

She accepted responsibility for the error and apologised.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng bạn 'take on' nghĩa là mặc lên một chiếc áo gọi là 'responsibility' — bạn nhận nhiệm vụ đó.

Cụm 'take on' nghĩa là nhận vào, ghép với 'responsibility' tạo thành ý nhận trách nhiệm; cấu trúc phrasal verb + danh từ phổ biến trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ