noun · trung tính

wisdom

/ˈwɪzdəm/WIS·dom

Band 5-6task2speaking

khả năng đưa ra quyết định sáng suốt dựa trên kinh nghiệm và hiểu biết

the ability to make sensible decisions and give good advice because of experience and knowledge

Ví dụ

Grandparents often pass on wisdom about managing money.

Ông bà thường truyền lại những kinh nghiệm sáng suốt về quản lý tiền.

There is a lot of wisdom in traditional farming methods.

Có nhiều tri thức thực tế trong các phương pháp canh tác truyền thống.

She consulted her teacher for his wisdom on the career choice.

Cô ấy hỏi ý kiến thầy vì biết thầy có nhiều kinh nghiệm sáng suốt về việc chọn nghề.

Câu mẫu band 8

While knowledge provides facts, wisdom integrates those facts with experience to make ethically sound decisions in complex situations.

Cụm hay đi cùng

  • words of wisdomlời khuyên khôn ngoan
  • traditional wisdomtri thức truyền thống
  • ancient wisdomtrí tuệ cổ xưa

Họ từ

wise adjwisely advwisdom noun

Lỗi thường gặp

knowledgewisdom

Người Việt thường dùng 'knowledge' và 'wisdom' lẫn nhau khi dịch 'kiến thức'/'khôn ngoan'. 'Knowledge' là thông tin hay sự hiểu biết; 'wisdom' là khả năng áp dụng kinh nghiệm để quyết định đúng.

He has many wisdoms.He has a lot of wisdom.

Trong nhiều trường hợp 'wisdom' là danh từ không đếm được; thêm 's' theo cấu trúc tiếng Việt gây lỗi. Dùng 'a lot of wisdom' hoặc 'pieces of wisdom' nếu muốn đếm.

Nói sao cho lên band

5knowledge6experience7+wisdom

Đồng nghĩa

insightnhấn vào khả năng hiểu sâu vấn đề hơn là năng lực đạo đức hay kinh nghiệm sống

prudencenhấn vào tính thận trọng, tính toán kỹ trước khi hành động

Dễ nhầm

knowledgetập hợp thông tin hoặc hiểu biết; không nhất thiết là khả năng phán đoán.

Her knowledge of languages helped her find work abroad.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ -dom ở đây chỉ 'tình trạng' (wisdom = trạng thái khôn ngoan). Thường là uncountable khi nói về khả năng hoặc phẩm chất chung; để đếm có thể dùng 'pieces of wisdom'.

WIS·dom — WIS sounds like 'wise' là thông minh, nhớ dễ rằng wisdom đến từ being wise.

Từ nguyên Old English wīsdom: wīs (khôn ngoan) + -dom (tình trạng).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -dom

Học từ này cùng bộ