adv · trung tính

seldom

/ˈseldəm/SEL·dom

Band 5-6speakingtask2

hiếm khi, hầu như không

not often; almost never

Ví dụ

I seldom go to the cinema these days.

Dạo này tôi hiếm khi đi rạp chiếu phim.

Seldom have I seen such a generous community.

Hiếm khi tôi thấy một cộng đồng hào phóng như vậy.

She seldom eats out because she prefers cooking at home.

Cô ấy hiếm khi đi ăn ngoài vì thích nấu ở nhà.

Câu mẫu band 8

I seldom watch television now; I prefer to read academic journals instead.

Cụm hay đi cùng

  • seldom + present simple (e.g. seldom do I)thường dùng với thì hiện tại hoặc đảo ngữ để nhấn mạnh
  • seldom + verbví dụ: 'I seldom watch TV.'

Họ từ

seldom adv

Lỗi thường gặp

I seldomly go to parties.I seldom go to parties.

Người Việt có xu hướng thêm '-ly' vì nghĩ 'seldom' là tính từ; thực tế 'seldom' đã là trạng từ và không thêm '-ly'.

She seldom goes to school yesterday.She seldom went to school when she was sick.

Sai về chia thì: 'seldom' có thể dùng ở quá khứ, nhưng động từ phải chia đúng; lỗi xảy ra khi dịch word-by-word từ tiếng Việt.

He is seldom late.He is seldom late.

Đây là cấu trúc đúng — lưu ý nhiều học viên vẫn nghi ngờ dùng 'seldom' với 'be' nên hay tránh.

Nói sao cho lên band

5not often6rarely7+seldom

Đồng nghĩa

rarelythông dụng hơn, trung tính; 'seldom' hơi trang trọng hơn

infrequentlythường dùng trong văn viết học thuật hơn

Dễ nhầm

rarelyđều có nghĩa 'hiếm khi' nhưng 'rarely' dùng phổ biến hơn; 'seldom' có sắc thái hơi trang trọng/văn viết

I rarely eat fast food now because I cook more at home.

Mẹo nhớ & gốc từ

SEL (sell = ít người mua) + DOM: nghĩ 'ít xảy ra' → SELDOM (seldom)

Từ xuất phát từ Middle English 'selde' nghĩa là 'hiếm', sau phát triển thành 'seldom'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -dom

Học từ này cùng bộ