noun · học thuật
Christendom
/ˈkrɪstəndəm/CHRIS·ten·dom
tổng thể các cộng đồng Kitô giáo như một thực thể văn hoá/chính trị (thời đại hoặc khu vực)
the collective world or community of Christian peoples or countries
Ví dụ
“Medieval trade routes connected much of Christendom.”
Các tuyến thương mại thời trung cổ nối phần lớn thế giới Kitô giáo.
“Debates about Christendom often concern identity and power.”
Các tranh luận về thế giới Kitô giáo thường liên quan tới bản sắc và quyền lực.
“Christendom in that period was politically fragmented but culturally linked.”
Thời đó, thế giới Kitô giáo bị phân mảnh chính trị nhưng có liên kết văn hóa.
Câu mẫu band 8
“Contemporary historians argue that Christendom should be studied as a network of cultural exchange rather than a single political entity.”
Cụm hay đi cùng
- medieval Christendom — thế giới Kitô giáo thời trung cổ
- unity of Christendom — sự thống nhất của thế giới Kitô giáo
- within Christendom — trong phạm vi thế giới Kitô giáo
Họ từ
Lỗi thường gặp
Christianity→Christendom
Người Việt thường dùng 'Christianity' khi muốn nói chung về tôn giáo (hệ thống niềm tin). 'Christendom' nhấn vào cộng đồng/không gian văn hoá-chính trị của Kitô giáo, không phải tôn giáo như một hệ tư tưởng.
the Christians→Christendom
Học viên hay dịch word-by-word và chọn 'the Christians' để chỉ cả một nền văn hoá; nhưng 'the Christians' chỉ là những người Kitô, không nhấn tới khái niệm lãnh thổ/văn hoá chung như 'Christendom'.
Nói sao cho lên band
5religion→6the Christian world→7+Christendom
Đồng nghĩa
the Christian world — cách nói đơn giản, dễ dùng trong văn nói
Dễ nhầm
Christianity — tôn giáo / hệ tư tưởng; không nhấn tới ý 'thế giới' hay lãnh thổ
“Christianity has many different denominations around the world.”
Mẹo nhớ & gốc từ
CHRIS (Christ) + ten + dom: tưởng tượng một 'vương quốc' của các tín đồ Chúa tên CHRIS.
Từ ghép từ 'Christ' + hậu tố cổ tiếng Anh -dom (state, domain) — nghĩa là 'vùng/lãnh thổ/tập hợp thuộc về Kitô giáo'.