noun phrase · trung tính
white-collar worker
UK/ˌwaɪtˈkɒlə ˈwɜːkə/US/ˌwaɪtˈkʌlər ˈwɜːrkər/WHITE·COL·lar WORK·er
người lao động làm việc văn phòng, công việc trí óc chứ không phải lao động chân tay
An employee who does professional, managerial or clerical work rather than manual labour.
Ví dụ
“Many white-collar workers switched to remote work during the pandemic.”
Nhiều nhân viên văn phòng chuyển sang làm việc từ xa trong đại dịch.
“White-collar workers often face different pressures from blue-collar workers, such as long hours at a desk.”
Người làm công việc văn phòng thường gặp áp lực khác với lao động chân tay, như làm việc kéo dài trước bàn
“The firm employs both white-collar and blue-collar workers.”
Công ty tuyển cả nhân viên văn phòng lẫn công nhân.
Câu mẫu band 8
“A shift from manufacturing to service sectors has increased the proportion of white-collar workers in urban areas.”
Cụm hay đi cùng
- white-collar jobs — các công việc văn phòng/chuyên môn
- white-collar crime — tội phạm kinh tế, gian lận do nhân viên văn phòng thực hiện
Họ từ
Lỗi thường gặp
white collar worker→white-collar worker
Người Việt thường quên dấu gạch nối trong các cụm tính từ kép trước danh từ; 'white-collar' đúng là một tính từ kép.
He is a white-collar→He is a white-collar worker
Dịch sát có thể khiến thiếu danh từ chính; trong tiếng Anh cần danh từ 'worker' để câu hoàn chỉnh.
Nói sao cho lên band
5office worker→6professional staff→7+white-collar worker
Đồng nghĩa
office worker — tương đương nhưng 'white-collar' nhấn mạnh tính chuyên môn/thu nhập cao hơn
professional employee — thường chỉ người có bằng cấp hoặc trình độ chuyên môn
Dễ nhầm
office worker — người làm việc ở văn phòng; gần nghĩa nhưng 'white-collar' mang hàm ý nghề nghiệp/professional hơn
“As an office worker, she handles administrative tasks for the department.”
Mẹo nhớ & gốc từ
white-collar = cổ áo trắng → tượng trưng cho áo sơ mi công sở, người làm văn phòng
thuật ngữ bắt nguồn từ màu áo sơ mi trắng thường được mặc bởi nhân viên văn phòng ở thế kỷ trước