evaluative phrase · trung tính

What matters is

UK/wɒt ˈmætəz ɪz/US/wʌt ˈmætərz ɪz/WHAT·mat·ters·is

task2speaking

Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng nhất trong một tình huống: ‘điều quan trọng là…’.

Used to emphasise the most important point: 'the important thing is...'.

Ví dụ

What matters is how we respond to challenges, not who caused them.

Điều quan trọng là cách chúng ta phản ứng với thách thức, không phải ai gây ra chúng.

What matters is that students make steady progress.

Điều quan trọng là học sinh tiến bộ đều đặn.

What matters is the quality of education rather than the quantity of schools.

Điều quan trọng là chất lượng giáo dục hơn là số lượng trường học.

Câu mẫu band 8

What matters is whether these policies can be implemented effectively at local level.

Cụm hay đi cùng

  • What matters is + clauseĐiều quan trọng là + mệnh đề
  • What matters most is ...Điều quan trọng nhất là ...

Họ từ

matter verb/nounwhat matters is phrase

Lỗi thường gặp

What matters are the results.What matters is the results. (or) What matters are the results if results is plural focus: Actually correct: 'What matters are the results.'

Người Việt thường bối rối về số của động từ sau 'what matters'; cấu trúc có thể chia số ít hoặc nhiều tùy vào phần được nhấn mạnh; chú ý mạch logic khi quyết định số động từ.

What matter is students happy.What matters is students' happiness. (or) What matters is that students are happy.

Dịch word-by-word dẫn đến thiếu apostrophe hoặc cấu trúc 'that + clause'; cần dùng mệnh đề hoặc cụm danh từ đúng.

Nói sao cho lên band

5It is important that6The point is7+What matters is

Đồng nghĩa

The key point is'The key point is' tương tự nhưng hơi trang trọng hơn trong văn viết.

Dễ nhầm

The point is'The point is' cũng dùng để nhấn mạnh ý chính nhưng ít mang sắc 'điều quan trọng' trực tiếp hơn; có thể dùng thay thế trong nhiều trường hợp.

The point is we must start the project now.

Mẹo nhớ & gốc từ

WHAT MATTERS IS = WHAT (cái gì) MATTERS (điều quan trọng) IS → đặt mệnh đề nhấn mạnh sau cụm này.

'Matter' nghĩa là quan trọng; cụm 'what matters is' lấy 'what' làm chủ ngữ tường minh cho ý cần nhấn mạnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 2

Học từ này cùng bộ