collocation · học thuật

vocational training

UK/vəʊˈkeɪʃənəl ˈtreɪnɪŋ/US/voʊˈkeɪʃənəl ˈtreɪnɪŋ/vo·CA·tion·al TRAIN·ing

Band 7+task2speaking

Đào tạo nghề, cung cấp kỹ năng thực tiễn cho một nghề cụ thể.

Education and training that prepares people for specific trades or occupations.

Ví dụ

Vocational training programmes can help young people enter the job market quickly.

Các chương trình đào tạo nghề có thể giúp người trẻ nhanh chóng tham gia thị trường lao động.

The government funded vocational training in plumbing and electrical work.

Chính phủ tài trợ đào tạo nghề về sửa ống nước và điện.

Vocational training is often more practical than a general academic course.

Đào tạo nghề thường thực hành hơn so với các khóa học học thuật chung.

Câu mẫu band 8

Expanding vocational training could reduce youth unemployment by matching skills to industry needs.

Cụm hay đi cùng

  • provide vocational trainingcung cấp đào tạo nghề
  • vocational training centretrung tâm đào tạo nghề

Họ từ

vocational adjvocation ntrain v

Lỗi thường gặp

vocation trainingvocational training

Dịch sát 'vocation' (tiếng Việt hay dùng 'vocation' nhầm) nhưng đúng là adjective 'vocational' mới đúng; hậu tố -al thường bị bỏ qua.

vocational trainingsvocational training

Người Việt hay thêm 's' do thói quen, nhưng 'training' ở đây là danh từ không đếm được khi dùng chung chung.

Nói sao cho lên band

5job training6apprenticeship7+vocational training

Đồng nghĩa

job trainingcách nói đơn giản hơn, gần với ngôn ngữ đời thường

Dễ nhầm

on-the-job trainingđào tạo tại chỗ trong công việc hiện tại; khác với vocational training là có thể là chương trình chính thức trước khi vào việc

New employees received on-the-job training during their first month.

apprenticeshiphọc nghề kết hợp làm việc thực tế dưới sự chỉ dẫn của thợ lành nghề; gần với vocational training nhưng nhấn vào thời gian học nghề dưới người hướng dẫn

He completed a three-year apprenticeship as a mechanic.

Mẹo nhớ & gốc từ

voca-tional → nghề nghiệp (vocation) + -al = thuộc nghề → đào tạo nghề.

vocation (công việc, thiên hướng) + -al (tính từ) + training (đào tạo)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ