noun · trung tính

vehicle

UK/ˈvɪəkl/US/ˈviːəkl/VE·hi·cle

Band 4-5task2speaking

Bất kỳ phương tiện giao thông nào dùng để chở người hoặc hàng hóa (ô tô, xe máy, xe tải...).

A machine used for transporting people or goods, such as a car, truck, or van.

Ví dụ

All vehicles must stop at the red light.

Tất cả các phương tiện phải dừng khi đèn đỏ.

The city banned heavy vehicles from the centre during the day.

Thành phố cấm các phương tiện nặng vào trung tâm vào ban ngày.

He owns several vehicles, including a car and a motorcycle.

Anh ấy sở hữu vài phương tiện, bao gồm ô tô và xe máy.

Câu mẫu band 8

Policy should prioritise reducing private vehicle use in central areas to lower emissions and improve air quality.

Cụm hay đi cùng

  • motor vehiclephương tiện cơ giới
  • private vehiclephương tiện cá nhân

Họ từ

vehicle nounvehicular adjective

Lỗi thường gặp

There are many vehicle on the road.There are many vehicles on the road.

Người Việt thường quên đánh số nhiều cho danh từ do khác biệt ngữ pháp; 'vehicle' phải ở dạng số nhiều 'vehicles'.

Nói sao cho lên band

5car6bus7+vehicle

Đồng nghĩa

carcar là một loại vehicle cụ thể; vehicle chung hơn.

Dễ nhầm

carCar là loại phương tiện chở người phổ biến; vehicle bao quát mọi loại phương tiện.

He bought a new car last month.

Mẹo nhớ & gốc từ

VE·hi·cle → VÊ HÌ CƠ → nghĩ đến 'xe hơi' để nhớ nghĩa phương tiện.

Từ 'vehicle' bắt nguồn từ tiếng Latin 'vehiculum' nghĩa là phương tiện để chở.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ