noun · trung tính

airport

UK/ˈeəpɔːt/US/ˈerpɔːrt/AIR·port

Band 5-6speakingtask2

sân bay

a complex where aircraft take off and land, with facilities for passengers and cargo

Ví dụ

We arrived at the airport three hours before the flight.

Chúng tôi có mặt ở sân bay ba giờ trước chuyến bay.

The new airport terminal has more shops and restaurants.

Nhà ga sân bay mới có nhiều cửa hàng và nhà hàng hơn.

Traffic to the airport can be heavy during holidays.

Lưu lượng tới sân bay có thể đông trong kỳ nghỉ.

Câu mẫu band 8

Because the international airport is on the outskirts, it's important to allow plenty of time for potential traffic delays.

Cụm hay đi cùng

  • international airportsân bay quốc tế
  • airport terminalnhà ga sân bay

Họ từ

airline nounaircraft nounairport noun

Lỗi thường gặp

I will meet you in airport.I will meet you at the airport.

Người Việt hay dịch 'ở sân bay' thành 'in airport' do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; trong tiếng Anh phải dùng 'at' với 'the airport'.

I go to airport by taxi.I go to the airport by taxi.

Thiếu mạo từ 'the' khi nhắc đến sân bay cụ thể; tiếng Việt không có mạo từ nên học viên dễ bỏ qua.

Nói sao cho lên band

5station6airfield7+airport

Đồng nghĩa

airfieldairfield thường nhỏ hơn, ít cơ sở hơn một sân bay lớn

Dễ nhầm

airfieldairfield là đường băng hoặc khu cất/hạ cánh nhỏ; airport có nhiều tiện ích cho hành khách.

I arrived at the airport two hours early to check in my luggage.

Mẹo nhớ & gốc từ

AIR·port → 'port' là bến; sân bay là bến cho máy bay.

Từ ghép từ 'air' (không khí/máy bay) và 'port' (bến), hình thành cuối thế kỷ 19 khi hàng không dân dụng phát triển.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ