noun / adjective · trung tính

vegetarian

UK/ˌvedʒ.əˈteə.ri.ən/US/ˌvɛdʒ.əˈtɛr.i.ən/ve·ge·TA·ri·an

Band 5-6speakingtask2

người ăn chay; thuộc về ăn chay (không ăn thịt)

a person who does not eat meat; or relating to a diet without meat.

Ví dụ

She's been a vegetarian for ten years.

Cô ấy ăn chay đã được mười năm.

The restaurant offers several vegetarian options.

Nhà hàng có vài món dành cho người ăn chay.

I don't eat meat; I'm vegetarian.

Tôi không ăn thịt; tôi là người ăn chay.

Câu mẫu band 8

Although I'm not strictly vegetarian, I choose vegetarian meals most days for health and environmental reasons.

Cụm hay đi cùng

  • vegetarian dietchế độ ăn chay
  • be vegetarianăn chay
  • vegetarian optionlựa chọn cho người ăn chay

Họ từ

vegetarian noun / adjectivevegetarianism nounvegetarianize verb

Lỗi thường gặp

I am a vegetable.I am a vegetarian.

Người Việt dễ dịch trực tiếp 'người ăn chay' thành 'vegetable' (rau), dẫn đến nhầm lẫn giữa 'vegetable' và 'vegetarian'.

She is vegetarian person.She is a vegetarian person.

Thiếu mạo từ 'a' trước danh từ đếm được; do tiếng Việt không có mạo từ nên hay bị bỏ quên.

Nói sao cho lên band

5veggie6vegetarian7+vegetarian

Đồng nghĩa

veggietừ thân mật, không trang trọng, thay thế cho 'vegetarian' trong văn nói

Dễ nhầm

vegetablerau củ, thực vật ăn được; khác với 'vegetarian' là người ăn chay

He eats a lot of vegetables to stay healthy.

Mẹo nhớ & gốc từ

VEGETARIAN → 've-ge-TA-rian', nhớ 'TA' là âm chính; nghĩ tới 'vegetables' để liên tưởng.

Từ 'vegetarian' xuất hiện ở thế kỷ 19, từ 'vegetable' + hậu tố -arian (người thuộc về).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ