verb · trung tính

fry

/fraɪ/FRY

Band 5-6speakingtask2

chiên/rán (nấu thức ăn trong dầu hoặc mỡ trên chảo)

to cook food in hot oil or fat, usually in a pan.

Ví dụ

I usually fry an egg for breakfast.

Tôi thường rán một quả trứng cho bữa sáng.

Fry the onions until they turn golden.

Hãy phi hành đến khi vàng.

She fried some tofu in a little oil.

Cô ấy rán đậu phụ với chút dầu.

Câu mẫu band 8

In my town people often fry small fish in plenty of oil until they're crisp, and we eat them with plain rice.

Cụm hay đi cùng

  • fry in oilrán bằng dầu
  • deep-frychiên ngập dầu
  • shallow-fryrán nông (dùng ít dầu)

Họ từ

fry verbfried adjective / past participlefrying noun / adjective

Lỗi thường gặp

I like to fried chicken.I like fried chicken.

Người Việt thường lẫn lộn giữa động từ nguyên mẫu, thì và phân từ quá khứ; họ hay thêm hoặc sai vị trí of 'to' với dạng phân từ.

She is frying the chicken yesterday.She fried the chicken yesterday.

Người Việt hay quên chia đúng thì khi kể chuyện trong quá khứ.

Nói sao cho lên band

5cook6pan-fry7+fry

Đồng nghĩa

pan-fryrán trong chảo với một lượng dầu vừa phải

deep-frychiên ngập dầu, thường giòn hơn

Dễ nhầm

deep-frychiên ngập dầu hoàn toàn (thường làm thực phẩm giòn)

Many fast-food chains deep-fry their potatoes.

pan-fryrán trong chảo với ít dầu, khác với chiên ngập dầu

I pan-fried the fish in a little olive oil.

Mẹo nhớ & gốc từ

FRY giống như 'rái' → rán trên chảo.

Từ 'fry' bắt nguồn từ tiếng Anh cổ friġan, nghĩa là nấu bằng lửa hoặc dầu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ