verb · học thuật

pasteurize

UK/ˈpɑːstʃəraɪz/US/ˈpæstʃəraɪz/PAS·teu·rize

Band 7+task2speaking

khử trùng bằng nhiệt (đun nóng ở nhiệt độ xác định trong thời gian ngắn) để tiêu diệt vi khuẩn gây hại, thường dùng cho sữa và nước trái cây.

to heat food or drink (especially milk) to a specific temperature to kill harmful bacteria without significantly changing taste

Ví dụ

Most milk sold in supermarkets has been pasteurized to ensure safety.

Hầu hết sữa bán ở siêu thị đã được thanh trùng để đảm bảo an toàn.

Pasteurizing juice extends shelf-life while preserving flavour.

Thanh trùng nước ép kéo dài thời gian bảo quản và giữ mùi vị.

The debate about raw versus pasteurized milk centres on health and taste.

Cuộc tranh luận về sữa tươi sống và sữa đã được thanh trùng xoay quanh sức khỏe và hương vị.

Câu mẫu band 8

Regulatory agencies mandate that dairy producers pasteurize milk to reduce the incidence of foodborne illness without compromising nutritional quality.

Cụm hay đi cùng

  • pasteurize milkthanh trùng sữa
  • pasteurize atthanh trùng ở (nhiệt độ cụ thể)
  • pasteurized productssản phẩm đã được thanh trùng

Họ từ

pasteurize verbpasteurized adjective / past participlepasteurization noun

Lỗi thường gặp

sterilizepasteurize

Người Việt thường dùng 'sterilize' và 'pasteurize' thay nhau; 'sterilize' tiêu diệt mọi vi sinh vật bằng nhiệt cao hơn, còn 'pasteurize' là xử lý nhẹ hơn để giữ hương vị.

Milk was pasteurized by boilMilk was pasteurized by boiling

Thói quen dịch trực tiếp đôi khi bỏ -ing hay chia sai động từ; cần 'boiling' cho danh động từ sau 'by'.

Nói sao cho lên band

5heat6sterilize7+pasteurize

Đồng nghĩa

heat-treatheat-treat chung hơn, có thể bao gồm các phương pháp khác; pasteurize là thuật ngữ kỹ thuật cụ thể

Dễ nhầm

sterilizesterilize nghĩa là tiệt trùng hoàn toàn, thường dùng nhiệt độ/áp suất cao hơn; pasteurize nhẹ hơn để bảo tồn hương vị.

The dairy plant pasteurizes milk at a lower temperature than sterilization would require.

Mẹo nhớ & gốc từ

Pasteurize → nhớ tên nhà khoa học Pasteur; liên quan đến xử lý bằng nhiệt để diệt khuẩn.

Đặt theo tên nhà khoa học Louis Pasteur, người phát triển các phương pháp diệt khuẩn liên quan đến nhiệt.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ