noun · trung tính

diet

/ˈdaɪət/DI·et

Band 6-7speakingtask2

chế độ ăn uống của một người hoặc kế hoạch ăn uống để giảm cân/giữ sức khỏe

the kinds of food that a person or group habitually eats; a planned way of eating for health or weight control

Ví dụ

He decided to change his diet to include more vegetables and less sugar.

Anh ấy quyết định thay đổi chế độ ăn để ăn nhiều rau hơn và ít đường hơn.

Athletes often follow a strict diet before competitions.

Vận động viên thường theo một chế độ ăn nghiêm ngặt trước các cuộc thi.

A balanced diet helps maintain energy and overall health.

Một chế độ ăn cân bằng giúp duy trì năng lượng và sức khỏe tổng thể.

Câu mẫu band 8

To reduce health risks, individuals should adopt a balanced diet rich in vegetables and whole grains rather than rely on supplements.

Cụm hay đi cùng

  • follow a diettuân theo một chế độ ăn
  • balanced dietchế độ ăn cân bằng
  • go on a dietbắt đầu ăn kiêng
  • strict dietchế độ ăn nghiêm ngặt

Họ từ

diet noundiet (to diet) verbdietary adjectivedieting noun/verb

Lỗi thường gặp

I am on diet.I am on a diet.

Người Việt thường quên mạo từ trước cụm 'a diet' vì trong tiếng Việt không có mạo từ; câu chuẩn cần 'on a diet'.

I have a diet.I follow a diet.

Dịch word-by-word từ 'tôi có một chế độ ăn' dẫn đến 'I have a diet' nghe không tự nhiên; trong tiếng Anh thường nói 'follow a diet' hoặc 'be on a diet'.

Nói sao cho lên band

5food6eating habits7+diet

Đồng nghĩa

eating habitschỉ hành vi ăn uống nói chung, không nhất thiết là một kế hoạch có mục tiêu

regimentừ trang trọng hơn, thường nhắc đến kế hoạch y tế hoặc chăm sóc

Dễ nhầm

cuisinecuisine là phong cách ẩm thực của một vùng (ví dụ: French cuisine), còn diet là chế độ ăn hoặc kế hoạch ăn uống

Japanese cuisine is famous for its use of fresh fish and rice.

Mẹo nhớ & gốc từ

DIET → Dừng Ăn Ít Thức ngọt: nhớ là liên quan đến ăn uống có kế hoạch.

Từ 'diet' vào tiếng Anh từ tiếng Latin diaeta qua tiếng Hy Lạp, ban đầu nghĩa là 'lifestyle' rồi rút về 'chế độ ăn'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ