noun · trung tính

vegetable

UK/ˈvɛdʒtəbl/US/ˈvɛdʒtəbəl/VEG·e·table

Band 5-6speakingtask2

Rau củ, loại thực phẩm từ cây thường ăn kèm hoặc nấu chín.

A plant or part of a plant used as food, such as lettuce, carrots, or potatoes.

Ví dụ

You should eat more vegetables for a balanced diet.

Bạn nên ăn nhiều rau củ hơn để có chế độ ăn cân bằng.

I grow some vegetables in my small garden.

Tôi trồng một số rau củ trong vườn nhỏ của mình.

The soup has mixed vegetables in it.

Canh có nhiều loại rau củ trộn.

Câu mẫu band 8

Including a variety of vegetables in every meal helps ensure you get enough vitamins and fibre.

Cụm hay đi cùng

  • fresh vegetablesrau củ tươi
  • vegetable soupcanh rau
  • vegetable gardenvườn rau

Họ từ

vegetable nounvegetarian noun/adjectivevegetarianism noun

Lỗi thường gặp

I don't like vegetable.I don't like vegetables.

Người Việt quên chia số nhiều khi nói chung; 'vegetables' số nhiều lặp lại ý nói chung.

He doesn't eat vegetable.He doesn't eat vegetables.

Tương tự, thiếu 's' do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt không chia số nhiều.

Nói sao cho lên band

5veg6greens7+vegetable

Đồng nghĩa

vegViết tắt thân mật, dùng trong văn nói và biển thông báo.

Dễ nhầm

veg'Veg' là dạng rút gọn của 'vegetable', thân mật hơn, dùng trong giao tiếp thân thiết.

I need to buy some veg for tonight's dinner.

Mẹo nhớ & gốc từ

VEGetable: VEG như 'vẹc' tưởng tượng là vườn rau.

Từ xuất phát từ Latin 'vegetabilis' nghĩa là sinh trưởng, sau chuyển sang nghĩa thực phẩm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ